Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giao lưu” là gì?

Nói hai dòng nước chảy tới gặp nhau rồi hòa vô nhau; cũng là chỗ hai dòng gặp nhau.

Tiếng Anh: Said of two streams flowing to meet and mingle; also the place where two streams meet.

Cách đọc
giao lưu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giao lưu”:

1 nét nghĩa
1hai dòng nước chảy gặp nhauđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Giao lưu là hai dòng chảy gặp nhau và hòa vô nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó chỉ chỗ hai con sông gặp nhau, và hay được dùng theo nghĩa bóng: tình bạn, tấm lòng hai người được ví như dòng nước, giao lưu với nhau qua hai cánh tay, hai bàn tay nắm lấy nhau. Nó cũng dùng cho việc qua lại, trao đổi làm ăn giữa các vùng.

🇬🇧 It means two currents meeting and mingling. In the Southern corpus it names the place where two rivers meet, and it is often used figuratively: friendship, or the hearts of two people, likened to a stream that flows from one to the other through their arms and clasped hands. It is also used for coming and going and trading between regions.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + giao lưucó / dùng / giữ + giao lưugiao lưu + nầy / này / đó

Thí dụ:

Đó là ở chiều ngang, còn về chiều dọc thì nước Trịnh nằm ở giao lưu sông Bộc và sông Hoàng Hà (Hoa Bắc).

That is along the horizontal; along the vertical, the state of Trinh lay at the confluence of the Boc River and the Yellow River (North China).

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Hảo nghe như tình bằng hữu của đôi bên biến thành một dòng nước, giao lưu với nhau qua cánh tay, hai bàn tay ấy.

Hao felt as if the friendship between them had turned into a stream, flowing from one to the other through those arms and those two hands.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Hai người làm thinh, không nói để lắng nghe như là lòng họ là một chất lỏng, chảy đi được, chảy qua hai cánh tay của họ và giao lưu nhau ở một chỗ giáp nước nào nơi đó.

The two stayed silent, not speaking, so as to listen, as if their hearts were a liquid that could flow, flowing through their two arms and mingling at some meeting of waters somewhere there.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đó là ở chiều ngang, còn về chiều dọc thì nước Trịnh nằm ở giao lưu sông Bộc và sông Hoàng Hà (Hoa Bắc).”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 9. Sông Bộc - Nhau rún thứ nhì của tổ tiên ta
“Hảo nghe như tình bằng hữu của đôi bên biến thành một dòng nước, giao lưu với nhau qua cánh tay, hai bàn tay ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Bơ Vơ
“Hai người làm thinh, không nói để lắng nghe như là lòng họ là một chất lỏng, chảy đi được, chảy qua hai cánh tay của họ và giao lưu nhau ở một chỗ giáp nước nào nơi đó.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 9
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giao lưu”

“giao lưu” nghĩa là gì?

Nói hai dòng nước chảy tới gặp nhau rồi hòa vô nhau; cũng là chỗ hai dòng gặp nhau.

“giao lưu” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đó là ở chiều ngang, còn về chiều dọc thì nước Trịnh nằm ở giao lưu sông Bộc và sông Hoàng Hà (Hoa Bắc).”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.