Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “giao hòa” là gì?

Nhập vô nhau, trộn lẫn với nhau một cách êm ái tới khi thành một.

Tiếng Anh: To merge into each other, to blend gently until the two become one.

Cách đọc
giao hòa(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giao hòa”:

1 nét nghĩa
1nhập vô nhau cho êmđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Giao hòa là hai thứ nhập vô nhau một cách êm ái. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng để tả cảnh: mặt biển lần lần chuyển màu để giao hòa với bóng tối lúc chiều xuống. Sau nó có tiếng với.

🇬🇧 It means two things merging gently into each other. In the Southern corpus it is used in describing a scene: the surface of the sea slowly changes colour to blend with the darkness as evening falls. It is followed by the word for with.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + giao hòa + tân ngữgiao hòa + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + giao hòa

Thí dụ:

Mặt biển đang lần lần chuyển màu để giao hòa với bóng tối.

The surface of the sea was slowly changing colour to merge with the darkness.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mặt biển đang lần lần chuyển màu để giao hòa với bóng tối.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “giao hòa”

“giao hòa” nghĩa là gì?

Nhập vô nhau, trộn lẫn với nhau một cách êm ái tới khi thành một.

“giao hòa” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Trinh Nữ của Thẩm Thệ Hà: “Mặt biển đang lần lần chuyển màu để giao hòa với bóng tối.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.