Nghĩa của “giáo đường” là gì?
Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.
Tiếng Anh: A church of the Christian faith, where people come for services and to pray.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “giáo đường”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Giáo đường là nhà thờ, nói theo lối văn chương. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: tới giáo đường nghe hồi chuông cầu nguyện, ngôi giáo đường nhỏ bé nơi một cô gái lặng lẽ cầu nguyện. Trước nó có tiếng ngôi: ngôi giáo đường.
🇬🇧 It is a church, in a literary register. In the Southern corpus people reach the church and hear the bells calling to prayer, and a girl prays quietly in a little church. The counting word for a building comes before it.
Thí dụ:
Vừa đến giáo đường, bốn người bỗng nghe một hồi chuông cầu nguyện.
Just as they reached the church, the four of them suddenly heard a peal of bells calling to prayer.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmÁi Vi nhớ đến ngôi giáo đường nhỏ bé hôm nào, một mình nàng lặng lẽ cầu nguyện và thành khẩn xin cho nàng lấy lại sự bình thản của tâm hồn.
Ai Vi remembered the little church of that other day, where she had prayed quietly alone and earnestly asked to be given back her peace of mind.
Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long LanhTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Vừa đến giáo đường, bốn người bỗng nghe một hồi chuông cầu nguyện.”“Ái Vi nhớ đến ngôi giáo đường nhỏ bé hôm nào, một mình nàng lặng lẽ cầu nguyện và thành khẩn xin cho nàng lấy lại sự bình thản của tâm hồn.”Câu hỏi thường gặp về “giáo đường”
“giáo đường” nghĩa là gì?
Nhà thờ của người theo đạo Chúa, nơi người ta tới làm lễ và cầu nguyện.
“giáo đường” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đời Tươi Thắm của Thẩm Thệ Hà: “Vừa đến giáo đường, bốn người bỗng nghe một hồi chuông cầu nguyện.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.