Trở lại từ điển

gả ép

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
gả ép(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “gả ép”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Tôi về thì cha tôi bắt gả ép tôi cho cháu của dì tôi còn gì.”
Hồ Biểu Chánh, Ai làm được, Chương ba
“Em không ưa chỗ đó mà cha mẹ em gả ép phải hôn ?”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“Tuy nghe như vậy, song tôi tưởng ông gả ép, chớ không phải tại cô phụ tôi.”
Hồ Biểu Chánh, Tình mộng, Chương 5
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.