Trở lại từ điển

ga bạt đinh

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “ga bạt đinh” là gì?

Tên gọi Việt hóa cũ của vải gabardine, thứ vải dệt sít có đường gân chéo nhỏ trên mặt, dùng may quần áo và bộ đồ.

Tiếng Anh: An old Vietnamized name for gabardine, a tightly woven cloth with fine diagonal ribs, used for suits and clothes.

Cách đọc
ga bạt đinh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “ga bạt đinh”:

1 nét nghĩa
1vải gabardine dệt sít có gân chéo nhỏmay mặc[tiếng địa phương]
C1

🇻🇳 Dạng Việt hóa cũ của tiếng Pháp gabardine, chỉ thứ vải dệt sít, mặt vải có những đường gân chéo nhỏ, dùng may quần, áo và bộ đồ. Bộ đồ ga bạt đinh trắng là bộ đồ may bằng thứ vải đó, chớ không phải tên một kiểu đồ.

🇬🇧 An old Vietnamized form of French gabardine: a tightly woven cloth with fine diagonal ribs on its face, used for trousers, shirts and suits. A white ga bat dinh suit is a suit made of that cloth, not the name of a style of suit.

Cụm thường gặp:
bộ đồ ga bạt đinhga bạt đinh trắng
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + ga bạt đinhcó / dùng / giữ + ga bạt đinhga bạt đinh + nầy / này / đó

Thí dụ:

Ba mẹ con bà chủ vô gần tới thềm thì thấy cậu Khánh y phục đàng hoàng, mặc một bộ đồ ga bạt đinh trắng, mang giày đen, cậu đứng chực trên mà tiếp chào khách, có Tòng đứng sau lưng.

As the lady of the house and her two children came near the steps, they saw young Khanh properly dressed in a white gabardine suit and black shoes, standing at the top to greet the guests, with Tong standing behind him.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bilatốp vứt bỏ bộ áo cao cổ bằng ga-bác-đin ở nhà, và diện bộ âu phục bằng nỉ Đoóc-mơi thật tốt.”
Người Thứ Tám, Z.28 Vượt Tuyến, 7. Vỏ quýt dày
“Bữa nay Quí mặc bộ đồ ga-bạt-đinh trắng, chưn mang giầy vàng sậm, đầu đội nón nỉ xám lợi, tay có xách một cặp da.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 20
“Ba mẹ con bà chủ vô gần tới thềm thì thấy cậu Khánh y phục đàng hoàng, mặc một bộ đồ ga bạt đinh trắng, mang giày đen, cậu đứng chực trên mà tiếp chào khách, có Tòng đứng sau lưng.”
Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “ga bạt đinh”

“ga bạt đinh” nghĩa là gì?

Tên gọi Việt hóa cũ của vải gabardine, thứ vải dệt sít có đường gân chéo nhỏ trên mặt, dùng may quần áo và bộ đồ.

“ga bạt đinh” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Ba mẹ con bà chủ vô gần tới thềm thì thấy cậu Khánh y phục đàng hoàng, mặc một bộ đồ ga bạt đinh trắng, mang giày đen, cậu đứng chực trên mà tiếp chào khách, có Tòng đứng sau lưng.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.