Giải nghĩa nhanh:

A Southern regional word meaning alone or by oneself, used most characteristically in mình ên. It says that only one person is present or acting, not necessarily that the person is lonely, abandoned, unsupported, or unmarried.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
ên(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Từ phương ngữ Nam Bộ nghĩa là một mình, chỉ có bản thân người được nói mà không có ai cùng đi, cùng ở hoặc cùng làm; thường gặp nhất trong kết hợp mình ên như đi mình ên, ở mình ên, làm mình ên. Dịch alone, by oneself, on one's own hoặc solo theo hành động. Ên mô tả số người tham gia chứ không tự mang cảm xúc cô đơn, hoàn cảnh bị bỏ rơi, tình trạng độc thân hay khả năng tự lực hoàn toàn. Lịch sử từ chưa được nguồn học thuật đang dùng giải quyết chắc chắn, vì vậy không khẳng định một nguồn vay cụ thể.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1Nam Bộ: một mình, không có người cùng đi, cùng ở hoặc cùng làmSố người tham gia và cách nói Nam Bộ[informal]
B1

🇻🇳 Dùng chủ yếu sau mình để nói một người thực hiện hoặc trải qua việc gì đó không có người khác hiện diện cùng lúc. Văn cảnh phải cho biết đây là lựa chọn, tình thế tạm thời hay vấn đề cần hỗ trợ.

🇬🇧 Used mainly after mình to say that one person performs or experiences something without another person present at the same time. Context should show whether this is a choice, a temporary circumstance, or a situation requiring support.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
chủ thể + động từ + mình êncó + mình ênđể + người + ở/làm + mình ên

Ví dụ dùng từ:

Cô đi mình ên ra chợ từ sớm, mua đủ đồ rồi ghé quán uống cà phê.

She goes to the market by herself early in the morning, buys everything she needs, and stops for coffee.

Source: VietLayers editorial example

“Con ở nhà mình ên có ổn không, hay qua ngoại đợi má về?” má hỏi.

“Are you comfortable staying home alone, or would you rather wait at Grandma's until I return?” Mom asks.

Source: VietLayers editorial example

Anh làm mình ên ca tối nay vì người cùng ca xin nghỉ có báo trước.

He is working the evening shift on his own because his coworker requested leave in advance.

Source: VietLayers editorial example

Bà Năm ăn mình ên nhưng không buồn; bà vừa nghe cải lương vừa dùng bữa.

Bà Năm eats by herself but is not lonely; she listens to cải lương during the meal.

Source: VietLayers editorial example

“Đừng khiêng cái tủ mình ên, nặng quá thì chờ ba về phụ,” chị dặn em.

“Do not move the cabinet by yourself; if it is too heavy, wait for Dad to help,” the older sister says.

Source: VietLayers editorial example

Cậu bé ngồi mình ên ở trạm xe vì lạc người nhà, nên cô bán nước gọi nhân viên hỗ trợ.

The boy is sitting alone at the bus stop after losing sight of his family, so the drinks vendor calls staff to help.

Source: VietLayers editorial example

Chị chọn du lịch mình ên nhưng vẫn gửi lịch trình, đặt chỗ trước và giữ số liên lạc khẩn cấp.

She chooses to travel solo, while still sharing her itinerary, booking ahead, and keeping emergency contacts.

Source: VietLayers editorial example

Quán chỉ có mình ên cô chủ buổi sáng, tới trưa mới có người phụ việc.

Only the owner is at the shop in the morning; her assistant arrives at noon.

Source: VietLayers editorial example

Ên thường đi trong cụm mình ên; tách khỏi cụm, người ngoài Nam Bộ có thể không hiểu ngay.

This regional word most often occurs in the phrase mình ên; outside the South, it may not be understood immediately when isolated.

Source: VietLayers editorial example

Ở mình ên chỉ nói không có ai cùng ở lúc đó, không kết luận người ấy độc thân hay không có gia đình.

Staying by oneself only means nobody else is present then; it does not establish that the person is single or has no family.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

- Ở xứ mình, thiên hạ ưa nói một mình "ên" nghĩa là một mình mình.
Sơn NamNgười Bạn Triệu Phú, Con Gà Què