Trở lại từ điển

đứng dang

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
đứng dang(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đứng dang”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thu Cúc đứng dang ra xa xa mà ngó, thấy tay mẹ cầm viết mà run, còn mặt thì dàu dàu, cặp mắt ướt rượt.”
Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinh, Chương 7
“Duy Linh đứng dang ra, song cặp mắt chẳng hề rời người lạ ấy.”
Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh, Chương 15
“Cô nói tới đó, cô sực nhớ Tất Đắc, cô day lại thì thấy cậu đứng dang ra mà chờ.”
Hồ Biểu Chánh, Từ hôn, Chương 1
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.