Trái dưa dài, vỏ xanh, ruột nhiều nước, người ta ăn sống hay xắt lát, mà sách phổ thông gọi là dưa chuột.
Tiếng Anh: A cucumber, a long green-skinned fruit with watery flesh, eaten raw or sliced; standard books use another word for it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Trái dưa dài, vỏ xanh, ruột nhiều nước, người ta ăn sống hay xắt lát, mà sách phổ thông gọi là dưa chuột.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dưa leo là tiếng người Nam gọi trái dưa mà sách phổ thông viết là dưa chuột. Trong kho văn Nam Bộ nó hiện ra trong chuyện nhà cửa: giã nát trái dưa leo trộn với cà chua.
🇬🇧 It is the Southern word for the cucumber, where standard books use another word. In the Southern corpus it turns up in household scenes, crushing a cucumber and mixing it with tomatoes.
Thí dụ:
Lúc nãy em thấy con Thảo nó giã nát quả dưa leo trộn với cà chua của mẹ làm gì đó.
A while ago I saw Thao crushing a cucumber and mixing it with mother's tomatoes for something or other.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lúc nãy em thấy con Thảo nó giã nát quả dưa leo trộn với cà chua của mẹ làm gì đó.”