Trở lại từ điển

động ổ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
động ổ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “động ổ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vào đó, chỉ có hại thêm, là bị động ổ, Hảo sẽ dời con đi nhà khác, thì rồi lại phải theo dõi lôi-thôi nữa”
Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt Bão, Chương 8
“Chúng nó phóng xuồng trở về hướng đất liền và chắc không dám trở ra nữa vì cái nghề ăn trộm hễ bị động ổ rồi thì không còn làm ăn gì được.”
Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng, Chương 1
“- Không sao, rắn nó chỉ cắn ta khi nào động ổ và ngỡ bị tấn công thôi.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 3
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.