Trở lại từ điển

độn thổ

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “độn thổ” là gì?

Chui xuống đất mà trốn; thường nói mắc cỡ hay sợ quá, chỉ muốn biến mất cho khuất mắt người ta.

Tiếng Anh: To sink into the ground and hide; usually said of being so ashamed or afraid that one only wants to vanish from sight.

Cách đọc
độn thổ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “độn thổ”:

1 nét nghĩa
1chui xuống đất trốn vì mắc cỡđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Độn thổ là chui xuống đất mà trốn đi. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói lối ví, khi người ta mắc cỡ hay sợ quá: muốn độn thổ, chỉ muốn độn thổ mà trốn đi; có nước độn thổ là hết cách, chỉ còn biết trốn. Truyện xưa còn có phép thăng thiên độn thổ, là bay lên trời hay chui xuống đất mà đi.

🇬🇧 It means sinking into the ground to hide. In the Southern corpus it is mostly a figure of speech for great shame or fear: to want to sink into the ground, to want only to vanish and hide; to be left with nothing but sinking into the ground is to have no way out except to disappear. Old tales also speak of the magic of rising to the sky and passing under the earth.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + độn thổ + tân ngữđộn thổ + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + độn thổ

Thí dụ:

Thầy khổ không biết bao nhiêu và chỉ muốn độn thổ mà trốn đi thôi.

The teacher was miserable beyond words and only wanted to sink into the ground and hide.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Mình không thuộc bài, sợ thầy "chiếu tướng" thì có nước độn thổ.

I have not learned the lesson, and if the teacher singled me out I could only sink into the ground.

Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai

Chị làm tôi muốn độn thổ, hay biến thành bụi mưa ngoài kia cho bớt xấu hổ.

She made me want to sink into the ground, or turn into the drizzle outside, to feel less ashamed.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Em nào tinh nghịch thế mấy bị kiểm thảo một lần cũng muốn độn thổ cho rồi, đâu còn dám tái phạm.

However mischievous a pupil was, after being called to account once they wanted to sink into the ground and would not dare do it again.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thầy khổ không biết bao nhiêu và chỉ muốn độn thổ mà trốn đi thôi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Mình không thuộc bài, sợ thầy "chiếu tướng" thì có nước độn thổ.”
Từ Kế Tường, Cánh Hồng Gai, Chương 1
“Chị làm tôi muốn độn thổ, hay biến thành bụi mưa ngoài kia cho bớt xấu hổ.”
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 1
“Em nào tinh nghịch thế mấy bị kiểm thảo một lần cũng muốn độn thổ cho rồi, đâu còn dám tái phạm.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “độn thổ”

“độn thổ” nghĩa là gì?

Chui xuống đất mà trốn; thường nói mắc cỡ hay sợ quá, chỉ muốn biến mất cho khuất mắt người ta.

“độn thổ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Hoa Hậu Bồ Đào của Bình-nguyên Lộc: “Thầy khổ không biết bao nhiêu và chỉ muốn độn thổ mà trốn đi thôi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.