Nghĩa của “đôn đốc” là gì?
Theo sát mà hối thúc, nhắc nhở người ta làm việc cho mau, cho xong.
Tiếng Anh: To keep after people and urge them on so the work gets done quickly.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đôn đốc”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đôn đốc là đứng coi và hối người ta làm cho lẹ, cho tới nơi tới chốn. Trong kho văn Nam Bộ có cảnh thợ hò hét, đôn đốc cất nhà cho mau, lẫn trong tiếng đục, tiếng búa.
🇬🇧 It means watching over people and pressing them to work fast and see the job through. In the Southern corpus workmen shout and urge the building on, amid the sound of chisels and hammers.
Thí dụ:
Lại nghe tiếng bao nhiêu thợ hò hét, đôn đốc cất cho mau cùng là tiếng đục, tiếng búa.
Then came the sound of many workmen shouting and urging the building on faster, along with the sound of chisels and hammers.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lại nghe tiếng bao nhiêu thợ hò hét, đôn đốc cất cho mau cùng là tiếng đục, tiếng búa.”Câu hỏi thường gặp về “đôn đốc”
“đôn đốc” nghĩa là gì?
Theo sát mà hối thúc, nhắc nhở người ta làm việc cho mau, cho xong.
“đôn đốc” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chuyện Xưa Tích Củ của Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình: “Lại nghe tiếng bao nhiêu thợ hò hét, đôn đốc cất cho mau cùng là tiếng đục, tiếng búa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.