Nghĩa của “đích thực” là gì?
Đúng thiệt là vậy, không phải giả hay chỉ gần giống; thiệt sự xứng với tên gọi đó.
Tiếng Anh: Truly and exactly so, not false or merely similar; genuinely deserving the name.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đích thực”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đích thực là đúng thiệt, không phải giả hay chỉ gần giống. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trước chữ là để nhấn rằng chính người đó mới đúng: mới đích thực là. Nó cũng đứng sau danh từ để nói thứ thiệt, xứng với tên gọi: một giọng ca đích thực.
🇬🇧 It means truly so, not false or merely similar. In the Southern corpus it stands before the verb to be to stress that this person and no other is the right one. It also follows a noun to mean the real thing, worthy of the name: a true singing voice.
Thí dụ:
Hiên Viên mới đích thực là một trong hai lãnh tụ, lãnh tụ thứ nhì là Thần Nông.
It was Hien Vien who was truly one of the two leaders, the second leader being Than Nong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamGiọng ca Thanh Lan dễ thương nhưng không phải là một giọng ca đích thực.
Thanh Lan's singing voice is lovely, but it is not a true singing voice.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hiên Viên mới đích thực là một trong hai lãnh tụ, lãnh tụ thứ nhì là Thần Nông.”“Giọng ca Thanh Lan dễ thương nhưng không phải là một giọng ca đích thực.”Câu hỏi thường gặp về “đích thực”
“đích thực” nghĩa là gì?
Đúng thiệt là vậy, không phải giả hay chỉ gần giống; thiệt sự xứng với tên gọi đó.
“đích thực” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Hiên Viên mới đích thực là một trong hai lãnh tụ, lãnh tụ thứ nhì là Thần Nông.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.