dĩa thịt
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
dĩa thịt(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dĩa thịt”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng nó lựa một chỗ trống mà ngồi, rồi mua một tô canh ba xu, một dĩa thịt ba xu, với hai tô cơm mỗi tô hai xu mà ăn chung với nhau, chỗ ngồi hèn hạ, đồ ăn không quí, mà chúng nó ăn ngon lắm.”“Cô Đào bưng lên một mâm, có một dĩa thịt gà xé phay, một dĩa muối ớt với ba đôi đũa.”“Và cũng như mỗi bữa, Chung ghé tiệm cà-phê kêu một tô phở tiếu 3 xu, một dĩa thịt bò kho 2 xu, một tách cà-phê lớn 2 xu với một xu bánh mì.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.