Nghĩa của “đệ nhị cấp” là gì?
Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.
Tiếng Anh: The upper cycle of secondary school in the old system, the last years before the baccalaureate exam.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đệ nhị cấp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đệ nhị cấp là bậc trên của trường trung học thời trước. Trong kho văn Nam Bộ có lối nói lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp, là năm đầu của bậc nầy; người tự học thấy tới đó thì không còn khó bằng những năm trước.
🇬🇧 It names the upper cycle of secondary school in the old system. In the Southern corpus one speaks of reaching the first year of this cycle, and a person studying alone finds that from there on it is not as hard as the earlier years.
Thí dụ:
Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.
Once you reach the first year of the upper cycle, it is not as hard as the years before.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.”Câu hỏi thường gặp về “đệ nhị cấp”
“đệ nhị cấp” nghĩa là gì?
Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.
“đệ nhị cấp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.