Trở lại từ điển

đệ nhị cấp

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đệ nhị cấp” là gì?

Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.

Tiếng Anh: The upper cycle of secondary school in the old system, the last years before the baccalaureate exam.

Cách đọc
đệ nhị cấp(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đệ nhị cấp”:

1 nét nghĩa
1bậc trên của trung học thời trướcđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Đệ nhị cấp là bậc trên của trường trung học thời trước. Trong kho văn Nam Bộ có lối nói lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp, là năm đầu của bậc nầy; người tự học thấy tới đó thì không còn khó bằng những năm trước.

🇬🇧 It names the upper cycle of secondary school in the old system. In the Southern corpus one speaks of reaching the first year of this cycle, and a person studying alone finds that from there on it is not as hard as the earlier years.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + đệ nhị cấpcó / dùng / giữ + đệ nhị cấpđệ nhị cấp + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.

Once you reach the first year of the upper cycle, it is not as hard as the years before.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 6
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đệ nhị cấp”

“đệ nhị cấp” nghĩa là gì?

Bậc trên của trường trung học thời trước, gồm mấy năm cuối trước khi thi tú tài.

“đệ nhị cấp” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Uống Lộn Thuốc Tiên của Bình Nguyên Lộc: “Lên tới đệ nhứt niên, đệ nhị cấp thì không khó bằng những năm trước.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.