Trở lại từ điển

đắp lộ

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
đắp lộ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đắp lộ”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Ông nói xứ mình là xứ mới, sẽ có công việc kiến trúc nhiều: tu cầu, đắp lộ, cất nhà, đào kinh.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 18
“Chánh sách bắt đầu, đắp lộ để giúp thuận tiện cho cuộc giao thông, có lẽ tại ngân sách eo hẹp nên chưa áp dụng.”
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 11
“- Theo qui hoạch, lắm khi đắp lộ, đào kinh xe ngang hoặc gần phân mộ, dời nhanh cho yên ổn người quá cố.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.