Nghĩa của “dao động” là gì?
Bị lay, bị xáo trộn, không còn yên như trước; thường nói lòng người hay nếp sống.
Tiếng Anh: To be shaken and unsettled, no longer calm as before; usually said of a heart or a way of life.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dao động”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dao động là bị lay, mất cái yên ổn đang có. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nói về lòng người và nếp sống: đời một người bị dao động một lần, trận dao động đầu tiên trong lòng, sự dao động vô tội của một nhà hay cãi nhau. Nó cũng được đem ví với mặt nước hồ khi hòn sỏi rơi xuống, gợn mấy phút rồi phẳng lại.
🇬🇧 It means being shaken out of the calm one had. In the Southern corpus it is mostly said of the heart and of a way of life: a life shaken once, the first upheaval in someone's heart, the harmless stir of a household that likes to argue. It is also likened to the surface of a lake when a pebble falls in, rippling for a few minutes and then going flat again.
Thí dụ:
Nhưng lần nầy, thầy không thản nhiên được, sau trận dao động đầu tiên.
But this time the teacher could not stay unmoved, after that first upheaval.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNgười ta cãi nhau, người ta giận hờn, nhưng vui lắm vì sự dao động vô tội ấy giúp đỡ chán cái mặt nước phẳng của nhà quê.
People quarrelled, people sulked, but it was great fun, because that harmless stir relieved the boredom of the flat, still water of country life.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcĐời hắn đã bị dao động một lần.
His life had already been shaken once.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICuộc đời về mặt nầy, đã hóa ra một thứ mặt nước hồ mà một hòn sỏi rơi xuống, chỉ dao động mấy phút thôi rồi khỏa lấp lại ngay, không thèm ghi dấu vết nào cả.
Life, in this respect, has become a kind of lake surface on which a pebble falls: it ripples for only a few minutes, then smooths over at once, not bothering to keep any trace.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng lần nầy, thầy không thản nhiên được, sau trận dao động đầu tiên.”“Người ta cãi nhau, người ta giận hờn, nhưng vui lắm vì sự dao động vô tội ấy giúp đỡ chán cái mặt nước phẳng của nhà quê.”“Đời hắn đã bị dao động một lần.”“Cuộc đời về mặt nầy, đã hóa ra một thứ mặt nước hồ mà một hòn sỏi rơi xuống, chỉ dao động mấy phút thôi rồi khỏa lấp lại ngay, không thèm ghi dấu vết nào cả.”Câu hỏi thường gặp về “dao động”
“dao động” nghĩa là gì?
Bị lay, bị xáo trộn, không còn yên như trước; thường nói lòng người hay nếp sống.
“dao động” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ký Thác của Bình Nguyên Lộc: “Nhưng lần nầy, thầy không thản nhiên được, sau trận dao động đầu tiên.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.