Nghĩa của “dào dạt” là gì?
Dạng cũ của dạt dào: nhiều và dâng lên, tuôn ra liên tiếp; nói mưa, nước tuôn xuống không dứt hay tình cảm tràn đầy trong lòng.
Tiếng Anh: An older form of dat dao: abundant and surging, pouring on without pause, said of rain, water or feelings welling up inside.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dào dạt”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Dạng đảo của dạt dào: nhiều và dâng lên, tuôn ra liên tiếp; nói mưa, nước tuôn xuống không dứt, hay niềm vui, hạnh phúc tràn đầy trong lòng: mưa dào dạt, lòng dào dạt.
🇬🇧 An inverted form of dat dao: plentiful and surging, pouring out wave after wave; said of rain or water that keeps coming, or of joy and happiness filling the heart: mua dao dat (pouring rain), long dao dat (a heart brimming over).
Thí dụ:
Trời mưa dào dạt các đám mía đều lên mạnh tốt, trà ương đã giáp năm rồi.
The rain poured down in abundance and the cane fields all grew strong and lush; the seedling crop had come round a full year.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýPhương chớp lia đôi mắt, lòng dào dạt niềm vui.
Phuong blinked rapidly, her heart brimming with joy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiTôi yên lặng nghe hạnh phúc tuyệt vời của mình thành sóng, vỗ dào dạt trong lòng.
I listened in silence as my wonderful happiness turned into waves, lapping and surging inside me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trời mưa dào dạt các đám mía đều lên mạnh tốt, trà ương đã giáp năm rồi.”“Lòng dạt dào thương dì, tôi nói hong suy nghĩ:”Câu hỏi thường gặp về “dào dạt”
“dào dạt” nghĩa là gì?
Dạng cũ của dạt dào: nhiều và dâng lên, tuôn ra liên tiếp; nói mưa, nước tuôn xuống không dứt hay tình cảm tràn đầy trong lòng.
“dào dạt” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Trời mưa dào dạt các đám mía đều lên mạnh tốt, trà ương đã giáp năm rồi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.