Dào dạt is an older variant of dạt dào, describing water, rain, vitality, or emotion as abundant, surging, or overflowing. Context determines what is plentiful; the word alone does not establish flooding, danger, an exact quantity, or the sincerity of a feeling.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Dào dạt là dạng đảo trật tự của dạt dào, dùng trong văn cũ để tả cái có nhiều, đang dâng lên, lan ra hoặc tuôn chảy liên tiếp: nước, mưa, sức sống, cảnh sắc hay tình cảm. Cụm có thể gợi chuyển động thành lớp, thành dòng, nhưng không phải cứ gặp dào dạt là có lũ lụt, tai họa hoặc tràn ngập theo nghĩa vật lý; danh từ và toàn câu mới khóa cách hiểu. Khi tả tình cảm, từ cho biết cảm xúc được biểu hiện hoặc cảm nhận là mạnh và đầy, chưa tự chứng minh cảm xúc chân thành, lâu bền hay được người khác đáp lại. Dào dạt và dạt dào được liên kết như hai biến thể trật tự; trong lời hiện nay, dạt dào thông dụng hơn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả nước, mưa, sức sống, cảnh sắc hoặc tình cảm có nhiều, dâng lên hay lan ra thành dòng, thành lớp; dạng cũ của dạt dào.
🇬🇧 Abundant, surging, or overflowing in a continuous flow, an older word-order variant of dạt dào.
Các cách nói cùng nghĩa ở nét này; độ tự nhiên có thể thay đổi theo vùng và người nói.
Ví dụ dùng từ:
Mưa dào dạt ngoài hiên, còn nước trong sân chỉ mới xăm xắp.
Rain pours abundantly beyond the veranda, while the water in the yard is only ankle-deep.
Source: VietLayers editorial exampleCon nước dào dạt qua bãi bồi nhưng bản tin chưa nói có lũ.
The water surges past the alluvial bank, but the report does not say that there is a flood.
Source: VietLayers editorial exampleSau cơn mưa đầu mùa, sức sống dào dạt trở lại trên mấy liếp rau.
After the first seasonal rain, abundant vitality returns to the vegetable beds.
Source: VietLayers editorial exampleNghe giọng má trong điện thoại, thương nhớ dào dạt trong lòng cô Út.
Hearing Má's voice on the phone, Cô Út feels a surge of longing.
Source: VietLayers editorial exampleVăn cũ có thể dùng dào dạt ở chỗ người đọc ngày nay quen nói dạt dào.
Older writing may use dào dạt where present-day readers expect dạt dào.
Source: VietLayers editorial exampleCâu tình cảm dào dạt tả độ mạnh của cảm xúc chớ chưa chứng minh lời nói chân thành.
The phrase tình cảm dào dạt describes emotional intensity without proving that the words are sincere.
Source: VietLayers editorial exampleGió đưa hương lúa dào dạt khắp con đường về xóm nhỏ.
The wind carries the rich scent of rice along the road to the small hamlet.
Source: VietLayers editorial exampleKhán phòng vang tiếng hát dào dạt, khi khoan thai, khi dâng cao.
The hall fills with flowing song, now measured and now rising.
Source: VietLayers editorial exampleDào dạt không cho biết một lượng nước cụ thể nếu câu không kèm số đo.
Dào dạt does not specify an exact amount of water unless the sentence provides a measurement.
Source: VietLayers editorial exampleNgười biên tập nối dào dạt với dạt dào để người tra gặp được cả dạng cũ lẫn dạng nay.
The editor links dào dạt to dạt dào so users can find both the older and current forms.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Trời mưa dào dạt các đám mía đều lên mạnh tốt, trà ương đã giáp năm rồi.”
“Lòng dạt dào thương dì, tôi nói hong suy nghĩ:”