Trở lại từ điển

đãng trí

tính từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đãng trí” là gì?

Hay quên, đầu óc để đâu đâu, không chú ý vô việc trước mắt nên dễ sót, dễ lầm.

Tiếng Anh: Absent-minded: forgetful, with one's mind elsewhere and not on the matter at hand, and so apt to overlook things or make mistakes.

Cách đọc
đãng trí(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đãng trí”:

1 nét nghĩa
1hay quên, đầu óc để đâu đâuđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đãng trí là hay quên, không để tâm vô việc đang làm. Người đãng trí quên khóa cửa, nghĩ một đằng mà nói ra một nẻo, dễ lầm lẫn khi làm việc. Hay nói đãng trí lắm, vì đãng trí, đừng đãng trí; người quên dữ lắm thì gọi vui là chúa đãng trí.

🇬🇧 It describes someone forgetful whose mind is not on what they are doing. An absent-minded person forgets to lock the door, thinks one thing and says another, and easily makes mistakes at work. Common turns are very absent-minded, out of absent-mindedness, do not be absent-minded; a hopelessly forgetful person is jokingly called a king of absent-mindedness.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đãng tríđãng trí + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đãng trí

Thí dụ:

Hạnh biết không, mấy nhà bác học, mấy nhà thông thái thường là chúa đãng trí.

You know, Hanh, scientists and learned people are usually the most absent-minded of all.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

May quá thưa ông, cháu đãng trí lắm, nhưng hổm nay lại chưa lầm lẫn lần nào.

Luckily, sir, I am very absent-minded, yet these past days I have not made a single mistake.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Quả tôi nghĩ như cô bé Thủy nầy đoán, nhưng lại nói ra khác, vì đãng trí.

I did indeed think what this young Thuy guessed, but I said something else, out of absent-mindedness.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Có đi đâu nhớ khóa cửa, đừng đãng trí như hôm nọ.

If you go anywhere, remember to lock the door, do not be absent-minded like the other day.

Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Hạnh biết không, mấy nhà bác học, mấy nhà thông thái thường là chúa đãng trí.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 4
“May quá thưa ông, cháu đãng trí lắm, nhưng hổm nay lại chưa lầm lẫn lần nào.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 2
“Quả tôi nghĩ như cô bé Thủy nầy đoán, nhưng lại nói ra khác, vì đãng trí.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Xuân ủy nhiệm
“Có đi đâu nhớ khóa cửa, đừng đãng trí như hôm nọ.”
Từ Kế Tường, Đường Phượng Bay, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đãng trí”

“đãng trí” nghĩa là gì?

Hay quên, đầu óc để đâu đâu, không chú ý vô việc trước mắt nên dễ sót, dễ lầm.

“đãng trí” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Huyền Xưa của Từ Kế Tường: “Hạnh biết không, mấy nhà bác học, mấy nhà thông thái thường là chúa đãng trí.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.