Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “dai nhách” là gì?

Kéo dài lê thê, lặp tới lặp lui mãi không dứt, làm người nghe hay người chịu đựng chán ngán; thường nói nói dai nhách, dai nhách như đỉa trâu.

Tiếng Anh: Long-winded and endless, dragging on and repeating itself until the listener or the person on the receiving end is fed up.

Cách đọc
dai nhách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “dai nhách”:

1 nét nghĩa
1kéo dài lê thê tới chán ngánlời ăn tiếng nói[thân mật]
B1

🇻🇳 Nói lời nói hay việc làm dai quá mức, kéo dài, lặp tới lặp lui mãi không dứt làm người nghe hay người chịu đựng chán ngán: nói dai nhách, dai nhách như đỉa trâu.

🇬🇧 Said of talk or behavior that is far too drawn out, dragging on and repeating itself until listeners or those on the receiving end are fed up: noi dai nhach (to talk on and on), dai nhach nhu dia trau (clinging like a buffalo leech).

Cụm thường gặp:
nói dai nháchdai nhách như đỉa trâu
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + dai nháchdai nhách + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + dai nhách

Thí dụ:

Họ nói dai nhách và buồn ngủ lạ.

They droned on and on, and it was strangely sleep-inducing.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Thứ đó, họ kiếm cách làm khó làm dễ, làm eo làm sách mình dai nhách như đỉa trâu thì mình chịu sao nổi.

With people like that, once they start making things hard for us and nagging at us, clinging like buffalo leeches, how could we stand it?

Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển Nhất

Sao bây giờ anh lại sanh tật nói dai nhách hổng biết!

Why have you suddenly taken to going on and on like this, I have no idea!

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bò khô đem kho dai nhách, nhai với củ chụp kém hào hứng biết mấy.”
Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua II, IX. Bên trời Đồng Nai Thượng
“Họ nói dai nhách và buồn ngủ lạ.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “dai nhách”

“dai nhách” nghĩa là gì?

Kéo dài lê thê, lặp tới lặp lui mãi không dứt, làm người nghe hay người chịu đựng chán ngán; thường nói nói dai nhách, dai nhách như đỉa trâu.

“dai nhách” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bóng Tối Đi Qua II của Kim Nhật: “Bò khô đem kho dai nhách, nhai với củ chụp kém hào hứng biết mấy.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.