Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “đa nghi” là gì?

Hay ngờ, chuyện gì cũng ngờ là có điều khuất lấp, khó tin người khác.

Tiếng Anh: Given to suspecting, quick to think something is hidden behind everything and slow to trust others.

Cách đọc
đa nghi(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “đa nghi”:

1 nét nghĩa
1hay ngờ, khó tin ngườiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Đa nghi là hay ngờ, khó tin người khác. Trong kho văn Nam Bộ có tánh đa nghi, kẻ đa nghi, rất là đa nghi. Người ta hay đem ông Tào Tháo trong truyện Tam Quốc ra so: đa nghi như Tào Tháo. Có khi tánh đó sanh ra từ lòng ghen.

🇬🇧 It means being quick to suspect and slow to trust others. In the Southern corpus one finds a suspicious nature, a suspicious person, very suspicious. People like to compare such a person to Tao Thao in the Romance of the Three Kingdoms: as suspicious as Tao Thao. Sometimes the trait is born of jealousy.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + đa nghiđa nghi + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + đa nghi

Thí dụ:

Chàng thề sẽ bỏ tánh đa nghi từ đây và sẽ luôn luôn nghĩ tốt cho thiên hạ.

He swore he would give up his suspicious nature from now on and always think well of other people.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Hạ đa nghi như ông Tào Tháo trong truyện Tam Quốc Diễn Nghĩa.

Ha is as suspicious as Tao Thao in the Romance of the Three Kingdoms.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Nàng đã tìm ra được thủ phạm, đến hai thủ phạm kia, nhờ tài trinh thám của kẻ đa nghi, đa nghi vì đã bắt đầu ghen.

She had found the culprit, two culprits in fact, thanks to the detective skill of a suspicious person, suspicious because she had begun to be jealous.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Bên ngoài, độc giả rất là đa nghi.

Outside, the readers were very suspicious.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Chàng thề sẽ bỏ tánh đa nghi từ đây và sẽ luôn luôn nghĩ tốt cho thiên hạ.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Tiếng sáo tiêu đờn của Ngô-kiều Tân
“Hạ đa nghi như ông Tào Tháo trong truyện Tam Quốc Diễn Nghĩa.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
“Nàng đã tìm ra được thủ phạm, đến hai thủ phạm kia, nhờ tài trinh thám của kẻ đa nghi, đa nghi vì đã bắt đầu ghen.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 13
“Bên ngoài, độc giả rất là đa nghi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “đa nghi”

“đa nghi” nghĩa là gì?

Hay ngờ, chuyện gì cũng ngờ là có điều khuất lấp, khó tin người khác.

“đa nghi” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tâm Trạng Hồng của Bình-nguyên Lộc: “Chàng thề sẽ bỏ tánh đa nghi từ đây và sẽ luôn luôn nghĩ tốt cho thiên hạ.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.