Trở lại từ điển

cuống quít

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cuống quít(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cuống quít”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Liên cuống quít lên như con gái mười bảy đời xưa "bị" người ta đi coi mắt.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Vân Phi đỏ hồng đôi má, cuống quít trông ánh mắt ranh mãnh của mọi người đang nhìn m`inh.”
Dung Saigon, Bầy Con Gái, Chương 1
“Bắc đến lúc sáu giờ, một tiếng máy xe lạ dừng trước cửa và Tú đang rửa rau trong thuốc tím bỗng cuống quít.”
Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời, Chương 4
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.