cường khấu
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cường khấu(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cường khấu”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“trung thần không oán chúa Hung hăng cường khấu phải tan xương”“Hà-Mai bèn tỏ sự Sầm-Bích quyết lên đánh bọn cường khấu ở núi Linh-sơn mà giải cứu con mình và cậy dân đi theo tiêp sức.”“- À, với bọn cường khấu thì con phải chịu thua.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.