cuống cuồng
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cuống cuồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cuống cuồng”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thúy cuống cuồng lên, nhìn trước nhìn sau rồi níu Toàn mà kéo vào trong, vừa lôi chàng, nàng vừa nói với giọng hốt hoảng :”“Bà cuống cuồng lên, muốn thân mật với khách của cháu, nhưng lại sợ mình không xứng đáng thân mật với nó, muốn vồn vã, nhưng lại sợ người ta nguội rồi phải tủi thân.”“Cái thảm kịch của chàng, họ xem như là không có, bởi thật sự thì không có thảm kịch nào cả, tại chàng không biết gì nên cuống cuồng lên vậy thôi.”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.