Trở lại từ điển

cứng cát

Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cứng cát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cứng cát”:

1 nét nghĩa
1

🇻🇳

🇬🇧

Thí dụ:

Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thượng Tứ đã có ý tính đợi vợ sinh sản cứng cát rồi cậu sẽ nói với cha mẹ vợ một lần nữa mà rước vợ về.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“- Má cháu bán đỡ ít ngày cho cháu cứng cát rồi cháu bán.”
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
“Cô thấy cô Hòa khoẻ khoắn, thấy em nhỏ cứng cát thì cô mừng, rồi cô nói:”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 9
Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.