cứng cát
Đang chờ duyệtChưa đối chiếu nguồn
Cách đọc
cứng cát(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cứng cát”:
1 nét nghĩa1
🇻🇳
🇬🇧
Thí dụ:
Dẫn chứng văn học
Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thượng Tứ đã có ý tính đợi vợ sinh sản cứng cát rồi cậu sẽ nói với cha mẹ vợ một lần nữa mà rước vợ về.”“- Má cháu bán đỡ ít ngày cho cháu cứng cát rồi cháu bán.”“Cô thấy cô Hòa khoẻ khoắn, thấy em nhỏ cứng cát thì cô mừng, rồi cô nói:”Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.