Nghĩa của “cung cấp” là gì?
Đưa tới cho người ta thứ họ cần, như tiền bạc, cơm gạo, hàng hóa, cho đủ mà xài.
Tiếng Anh: To give or bring people what they need, such as money, rice or goods, so that they have enough; to supply, to provide for.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cung cấp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cung cấp là lo cho người ta có đủ thứ họ cần. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: cung cấp cho con, cung cấp cho mẹ, tức là cho tiền ăn học, tiền xài; cung cấp cơm gạo cho một người. Nó cũng nói chuyện một vùng làm ra hàng rồi đưa đi bán khắp nơi: cung cấp cau cho cả miền Nam và miền Trung, cung cấp rau cải cho bạn hàng ngoài chợ, cung cấp hơn phân nửa số lúa xuất cảng.
🇬🇧 It means seeing that people have enough of what they need. In the Southern corpus it goes with: to provide for a child, to provide for a mother, that is, to give money for schooling and living; to supply someone with rice. It also describes a region producing goods and sending them out everywhere: to supply areca nuts to the whole South and Centre, to supply greens to the market stallholders, to supply more than half of the rice exported.
Thí dụ:
Thế nào mỗi năm bà cũng phải có ít lắm là một chục đồng bạc để cung cấp cho con.
One way or another, every year she would need at the very least ten piastres to provide for her child.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnVùng Đồng Môn sản xuất cau, cung cấp cho cả miền Nam và miền Trung.
The Dong Mon area grows areca nuts and supplies them to the whole of the South and the Centre.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamCái công đó ít quá so sánh với số cơm gạo mà anh cần hằng năm mà người khác phải cung cấp cho anh.
That contribution is too small compared with the amount of rice you need each year, which other people have to supply to you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoXóm ấy gọi là xóm Cải, vì cả xóm chuyên nghề trồng rau cải, để cung cấp cho bạn hàng bán ngoài chợ Nha Trang.
That hamlet was called Cai hamlet, because the whole hamlet made its living growing greens to supply the stallholders who sold at Nha Trang market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNăm tỉnh nói trên gồm 966.000 mẫu ruộng, những năm bình thường cung cấp hơn phân nửa tổng số lúa xuất cảng của Đông Dương.
The five provinces mentioned above comprise 966,000 mau of rice fields and in ordinary years supply more than half of all the rice exported from Indochina.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamVà những ngày sau đó, nếu muốn len vào cuộc sống của bạn mà vẫn đủ tiền cung cấp cho mẹ, nàng sẽ phải thức suốt đêm để làm việc.
And in the days after that, if she wanted to slip into her friend's way of life and still have enough money to provide for her mother, she would have to stay up all night working.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IITiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế nào mỗi năm bà cũng phải có ít lắm là một chục đồng bạc để cung cấp cho con.”“Vùng Đồng Môn sản xuất cau, cung cấp cho cả miền Nam và miền Trung.”“Cái công đó ít quá so sánh với số cơm gạo mà anh cần hằng năm mà người khác phải cung cấp cho anh.”“Xóm ấy gọi là xóm Cải, vì cả xóm chuyên nghề trồng rau cải, để cung cấp cho bạn hàng bán ngoài chợ Nha Trang.”“Năm tỉnh nói trên gồm 966.000 mẫu ruộng, những năm bình thường cung cấp hơn phân nửa tổng số lúa xuất cảng của Đông Dương.”“Và những ngày sau đó, nếu muốn len vào cuộc sống của bạn mà vẫn đủ tiền cung cấp cho mẹ, nàng sẽ phải thức suốt đêm để làm việc.”Câu hỏi thường gặp về “cung cấp”
“cung cấp” nghĩa là gì?
Đưa tới cho người ta thứ họ cần, như tiền bạc, cơm gạo, hàng hóa, cho đủ mà xài.
“cung cấp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Tơ hồng vương vấn của Hồ Biểu Chánh: “Thế nào mỗi năm bà cũng phải có ít lắm là một chục đồng bạc để cung cấp cho con.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.