Nghĩa của “công tác” là gì?
Việc phải làm, nhứt là việc được sở làm hay người trên giao cho; đi công tác là đi xa lo việc sở giao.
Tiếng Anh: A piece of work to be done, especially one assigned by one's office or superior; to go away on such work is to go on a work trip.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công tác”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Công tác là việc phải làm, thường là việc sở làm hay người trên giao. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: công tác khẩn hoang, công tác văn nghệ, thi hành những công tác qui định, công tác mà ông ta giao phó, lương bổng và công tác. Đi công tác là rời nhà đi lo việc sở giao: đi công tác xa, mỗi chuyến công tác, phóng viên thì phải đi công tác. Trường công tác là chỗ đang làm một công trình.
🇬🇧 It names work to be done, usually work assigned by one's office or superior. In the Southern corpus it goes with: the work of clearing new land, literary and artistic work, to carry out the prescribed tasks, the task he entrusted, salary and duties. To go on it is to leave home to see to work the office has assigned: to go on a distant work trip, every work trip, a reporter has to go on assignment. A further phrase names a site where construction work is under way.
Thí dụ:
Công tác khẩn hoang ngưng trệ, nếu không nói là bị đổ vỡ phần nào ở Hậu giang.
The work of clearing new land came to a standstill, not to say partly collapsed, in the Hau Giang region.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNhững lần đi công tác xa chẳng giúp tôi quên được phần nào như mong muốn.
The work trips far away did not help me forget even a little, as I had hoped.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngMãn giờ làm việc cô ta đảm nhận "công tác" cực nhọc ấy, trước khi về nhà.
When working hours were over she took on that heavy "task" before going home.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúLương bổng và công tác của ông, chúng tôi sẽ thỏa thuận với ông hôm đó.
Your salary and your duties we will agree with you on that day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoChấp sự là người thi hành những công tác qui định, thí dụ như đánh trống, đánh chiêng.
The attendants are the ones who carry out the prescribed tasks, such as beating the drum and striking the gong.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamNàng gác bài vở nhà trường qua một bên, dành tất cả thì giờ đêm nay cho công tác văn nghệ.
She put her schoolwork aside and gave all her time tonight to her literary work.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi TuổiNghe đến công tác mà ông ta giao phó, tôi hơi phiền.
Hearing the task he was entrusting to me, I was a little put out.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTôi chưa bao giờ được bám Đoàn như rong, như rêu mỗi chuyến công tác của chàng.
Never once did I get to cling to Doan like waterweed, like moss, on any of his work trips.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòHôm ấy, từ một trường công tác ở sân bay Tân Sơn Nhứt do chàng thầu, chàng theo đường Trương-minh-Giảng mà về Saigon.
That day, from a work site at Tan Son Nhut airport for which he held the contract, he took Truong Minh Giang Street back to Saigon.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmPhóng viên thì phải đi công tác chứ.
A reporter has to go on assignment, of course.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Công tác khẩn hoang ngưng trệ, nếu không nói là bị đổ vỡ phần nào ở Hậu giang.”“Những lần đi công tác xa chẳng giúp tôi quên được phần nào như mong muốn.”“Mãn giờ làm việc cô ta đảm nhận "công tác" cực nhọc ấy, trước khi về nhà.”“Lương bổng và công tác của ông, chúng tôi sẽ thỏa thuận với ông hôm đó.”“Chấp sự là người thi hành những công tác qui định, thí dụ như đánh trống, đánh chiêng.”“Nàng gác bài vở nhà trường qua một bên, dành tất cả thì giờ đêm nay cho công tác văn nghệ.”“Nghe đến công tác mà ông ta giao phó, tôi hơi phiền.”“Tôi chưa bao giờ được bám Đoàn như rong, như rêu mỗi chuyến công tác của chàng.”Câu hỏi thường gặp về “công tác”
“công tác” nghĩa là gì?
Việc phải làm, nhứt là việc được sở làm hay người trên giao cho; đi công tác là đi xa lo việc sở giao.
“công tác” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam của Sơn Nam: “Công tác khẩn hoang ngưng trệ, nếu không nói là bị đổ vỡ phần nào ở Hậu giang.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.