Trở lại từ điển

cộng tác

động từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cộng tác” là gì?

Cùng làm chung một việc với người khác, góp sức với nhau cho việc đó thành.

Tiếng Anh: To work together with others on the same task, joining efforts to get it done.

Cách đọc
cộng tác(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cộng tác”:

1 nét nghĩa
1cùng làm chung một việcđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cộng tác là góp sức làm chung với người khác trong một công việc. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chữ với: cộng tác với chúng ta, cộng tác với nhau, cộng tác với mình. Người ta đề nghị nhau cộng tác, và nói cộng tác lâu dài khi hai bên hợp ý.

🇬🇧 It means joining one's efforts with others on a piece of work. In the Southern corpus it usually goes with a word meaning with: to work with us, with each other, with me. People propose that someone work with them, and speak of working together for a long time when the two sides get on.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cộng tác + tân ngữcộng tác + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cộng tác

Thí dụ:

Các anh Minh, Phong, các chị Vân, Nguyệt sẽ cộng tác với chúng ta.

The older boys Minh and Phong and the older girls Van and Nguyet will work with us.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi

Phượng giống anh lắm, mình có thể cộng tác với nhau lâu dài được.

Phuong, you are a lot like me, we could work together for a long time.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Mỏa đề nghị toa cộng tác với mỏa ngay từ bây giờ.

I propose that you start working with me right now.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Các anh Minh, Phong, các chị Vân, Nguyệt sẽ cộng tác với chúng ta.”
Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi, Toàn văn
“Phượng giống anh lắm, mình có thể cộng tác với nhau lâu dài được.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 3
“Mỏa đề nghị toa cộng tác với mỏa ngay từ bây giờ.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cộng tác”

“cộng tác” nghĩa là gì?

Cùng làm chung một việc với người khác, góp sức với nhau cho việc đó thành.

“cộng tác” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Tài Không Đợi Tuổi của Thẩm Thệ Hà: “Các anh Minh, Phong, các chị Vân, Nguyệt sẽ cộng tác với chúng ta.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.