Trở lại từ điển

cộng sự

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cộng sự” là gì?

Người cùng làm chung một công việc với mình, giúp mình trong việc đó.

Tiếng Anh: A person who works with one on the same job and helps in it; a co-worker.

Cách đọc
cộng sự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cộng sự”:

1 nét nghĩa
1người cùng làm việc chungđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cộng sự là người cùng làm việc chung với mình. Trong kho văn Nam Bộ nó hay nằm trong cộng sự viên, chỉ người làm việc bên cạnh hay dưới tay một người khác: dễ tính với các cộng sự viên, người thư ký riêng trung thành là cộng sự viên đặc biệt của ông chủ.

🇬🇧 It names a person who works alongside one. In the Southern corpus it often sits inside a longer word for a staff member, someone who works beside or under another: to be easygoing with one's co-workers, a loyal private secretary as the special co-worker of his employer.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cộng sựcó / dùng / giữ + cộng sựcộng sự + nầy / này / đó

Thí dụ:

Trong vòng hai tuần lễ nay, Công rất yêu đời, làm việc chạy vo vo và rất dễ tính với các cộng sự viên.

For the past two weeks Cong had been full of the joy of life, working at full speed and being very easygoing with his co-workers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp

Lắm ông nhà giàu có ghi rõ trong tờ di chúc của họ, biếu một phần tài sản cho thư ký riêng của họ để tưởng thưởng sự trung thành của các cộng sự viên đặc biệt ấy.

Many a rich man writes plainly into his will that a part of his fortune is to go to his private secretary, to reward the loyalty of such special co-workers.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Trong vòng hai tuần lễ nay, Công rất yêu đời, làm việc chạy vo vo và rất dễ tính với các cộng sự viên.”
Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng Sụp, Chương 2
“Lắm ông nhà giàu có ghi rõ trong tờ di chúc của họ, biếu một phần tài sản cho thư ký riêng của họ để tưởng thưởng sự trung thành của các cộng sự viên đặc biệt ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cộng sự”

“cộng sự” nghĩa là gì?

Người cùng làm chung một công việc với mình, giúp mình trong việc đó.

“cộng sự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nửa Đêm Trãng Sụp của Bình Nguyên Lộc: “Trong vòng hai tuần lễ nay, Công rất yêu đời, làm việc chạy vo vo và rất dễ tính với các cộng sự viên.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.