Nghĩa của “công nghiệp” là gì?
Cơ ngơi, của cải một người bỏ công gây dựng nên.
Tiếng Anh: The estate and wealth that a person has built up by work.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công nghiệp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Công nghiệp là cơ ngơi một người ra công gây dựng. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với xây dựng, với của: xây dựng lại công nghiệp của cha hồi trước. Tiếng nầy còn một nghĩa khác, là ngành làm ra hàng hóa bằng máy móc, như khi nói thời công nghiệp.
🇬🇧 It names the estate a person has built up by their own labour. In the Southern corpus it goes with the words for build and of: to build up again the estate one's father once made. The word has another sense too, the making of goods by machine, as in the phrase for the industrial age.
Thí dụ:
Nhờ có anh chị giúp đỡ nên tôi xây dựng công nghiệp của cha tôi hồi trước lại được nữa.
Thanks to the help of you both I have been able to build up again the estate my father once made.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhờ có anh chị giúp đỡ nên tôi xây dựng công nghiệp của cha tôi hồi trước lại được nữa.”Câu hỏi thường gặp về “công nghiệp”
“công nghiệp” nghĩa là gì?
Cơ ngơi, của cải một người bỏ công gây dựng nên.
“công nghiệp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Chị Đào, Chị Lý của Hồ Biểu Chánh: “Nhờ có anh chị giúp đỡ nên tôi xây dựng công nghiệp của cha tôi hồi trước lại được nữa.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.