Nghĩa của “công nghệ thông tin” là gì?
Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.
Tiếng Anh: The field concerned with using computers, software, networks, and digital systems to create, process, store, secure, transmit, and manage information.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công nghệ thông tin”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Lĩnh vực thiết kế, vận hành và sử dụng máy tính, phần mềm, mạng cùng hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.
🇬🇧 The field of designing, operating, and using computers, software, networks, and digital systems to create, process, store, secure, transmit, and manage information.
Thí dụ:
Ngành công nghệ thông tin của trường có học phần lập trình, mạng và quản lý dữ liệu.
The university's information-technology programme includes programming, networking, and data management.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtBệnh viện ứng dụng công nghệ thông tin để đặt lịch nhưng vẫn giữ quầy hỗ trợ người không dùng điện thoại thông minh.
The hospital uses information technology for appointments while retaining a desk for people without smartphones.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Đầu tư công nghệ thông tin phải đi cùng quy trình và đào tạo, mua máy thôi chưa đủ,” giám đốc nói.
“Investment in information technology must include processes and training; buying equipment is not enough,” the director said.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHạ tầng công nghệ thông tin được thiết kế có đường truyền dự phòng.
The information-technology infrastructure includes a backup connection.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNhân viên công nghệ thông tin hướng dẫn người dùng nhận biết thư điện tử giả mạo.
The IT employee teaches users how to recognize phishing emails.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtHệ thống công nghệ thông tin ghi nhận ai đã sửa hồ sơ và sửa vào lúc nào.
The information system records who changed a file and when.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtDoanh nghiệp thuê dịch vụ công nghệ thông tin cho phần máy chủ nhưng tự quản lý dữ liệu khách hàng.
The company outsources server IT services while managing customer data itself.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtKế hoạch công nghệ thông tin ưu tiên thay thiết bị hết hỗ trợ trước thiết bị chỉ chạy chậm.
The IT plan prioritizes replacing unsupported equipment over equipment that is merely slow.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCông nghệ thông tin giúp chia sẻ dữ liệu nhanh nhưng cũng tạo yêu cầu mới về bảo mật và quyền riêng tư.
Information technology enables rapid data sharing while creating new security and privacy requirements.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtLớp công nghệ thông tin dùng tình huống của một cửa hàng nhỏ để học cách phân tích nhu cầu.
The IT class uses a small-shop scenario to learn requirements analysis.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tại các đại học Mỹ, đa số sinh viên da vàng đã tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin, họ có việc làm, có đồng lương cao.”Câu hỏi thường gặp về “công nghệ thông tin”
“công nghệ thông tin” nghĩa là gì?
Lĩnh vực sử dụng máy tính, phần mềm, mạng và hệ thống số để tạo, xử lý, lưu trữ, bảo vệ, truyền và quản lý thông tin.
“công nghệ thông tin” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Du Học Viên của Túy Hồng: “Tại các đại học Mỹ, đa số sinh viên da vàng đã tốt nghiệp ngành Công nghệ thông tin, họ có việc làm, có đồng lương cao.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.