Trở lại từ điển

công ích

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công ích” là gì?

Việc có lợi chung cho mọi người, cho làng nước, chớ không phải lợi riêng cho mình.

Tiếng Anh: What benefits everyone, the village and the country, rather than oneself alone; the public good.

Cách đọc
công ích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công ích”:

1 nét nghĩa
1việc lợi chung cho mọi ngườiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Công ích là cái lợi chung của nhiều người. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: việc công ích, lòng công ích, làm việc công ích, nhiệt thành với công ích. Người có lòng công ích là người chịu bỏ tiền, bỏ sức lo cho việc chung mà không tính phần mình được hưởng.

🇬🇧 It names the benefit shared by many people. In the Southern corpus it goes with: work for the public good, a heart for the public good, to do such work, to be zealous for the public good. A person with that kind of heart is willing to give money and effort to common concerns without counting what they will get out of it.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + công íchcó / dùng / giữ + công íchcông ích + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu có kiến thức, có đởm lược mà lại thêm có lòng nhiệt thành với công ích nữa.

The young man has knowledge and courage, and on top of that a warm zeal for the public good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Cháu chẳng nên phiền trách điền chủ người mình, không phải họ không có lòng công ích.

You should not blame our own landowners; it is not that they have no heart for the public good.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Em có tiền, hễ em lấy chồng thì chồng em nó buộc em phải để tiền cho nó xài, chớ nó có chịu cho em làm việc công ích mà nó không được hưởng đâu.

I have money; once I marry, my husband will make me leave the money for him to spend, and he will never let me do work for the public good from which he gains nothing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu có kiến thức, có đởm lược mà lại thêm có lòng nhiệt thành với công ích nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm, Chương 2
“Cháu chẳng nên phiền trách điền chủ người mình, không phải họ không có lòng công ích.”
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 15
“Em có tiền, hễ em lấy chồng thì chồng em nó buộc em phải để tiền cho nó xài, chớ nó có chịu cho em làm việc công ích mà nó không được hưởng đâu.”
Hồ Biểu Chánh, Đoạn tình, Chương 7
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công ích”

“công ích” nghĩa là gì?

Việc có lợi chung cho mọi người, cho làng nước, chớ không phải lợi riêng cho mình.

“công ích” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Khóc thầm của Hồ Biểu Chánh: “Cậu có kiến thức, có đởm lược mà lại thêm có lòng nhiệt thành với công ích nữa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.