Trở lại từ điển

cống hiến

động từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cống hiến” là gì?

Đem cái mình có hay cái mình làm ra mà dâng cho người khác, cho việc chung, không tính lợi cho mình.

Tiếng Anh: To offer what one has or what one has made to others or to a common cause, without seeking gain for oneself.

Cách đọc
cống hiến(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cống hiến”:

1 nét nghĩa
1đem của, đem sức ra dâng cho ngườiđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Cống hiến là đem tiền của, công sức hay món mình làm ra mà dâng cho người khác hưởng. Sau nó hay có chữ cho: cống hiến cho đồng bào, cống hiến cho hội phước thiện. Món đem ra có thể là tiền bạc, cũng có thể là cuốn tiểu thuyết mình viết. Trong chuyện xưa nó còn có nghĩa là đem dâng nộp cho vua nước khác.

🇬🇧 It means offering one's money, effort or work for others to benefit from. It is usually followed by the word for to: to offer something to one's fellow countrymen, to a charitable society. What is offered may be money, or it may be a novel one has written. In old tales it also means to hand something over as tribute to the ruler of another country.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + cống hiến + tân ngữcống hiến + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + cống hiến

Thí dụ:

Bố thí thì chẳng đặng cất chùa cất miễu, chẳng đặng cống hiến cho mấy hội gọi là hội phước thiện.

The alms must not go to building pagodas or shrines, nor be handed over to those societies that call themselves charities.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chí

Tôi mua vườn về ở đây, chủ tâm của tôi là tìm chốn thanh tịnh để nằm đọc sách, để ngồi suy tưởng, rồi viết tiểu thuyết mà cống hiến cho đồng bào.

I bought an orchard and came to live here; my aim is to find a quiet place to lie reading, to sit and think, and then to write novels to offer to my fellow countrymen.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Bố thí thì chẳng đặng cất chùa cất miễu, chẳng đặng cống hiến cho mấy hội gọi là hội phước thiện.”
Hồ Biểu Chánh, Người thất chí, Chương 10
“Tôi mua vườn về ở đây, chủ tâm của tôi là tìm chốn thanh tịnh để nằm đọc sách, để ngồi suy tưởng, rồi viết tiểu thuyết mà cống hiến cho đồng bào.”
Hồ Biểu Chánh, Cư Kỉnh, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cống hiến”

“cống hiến” nghĩa là gì?

Đem cái mình có hay cái mình làm ra mà dâng cho người khác, cho việc chung, không tính lợi cho mình.

“cống hiến” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Người thất chí của Hồ Biểu Chánh: “Bố thí thì chẳng đặng cất chùa cất miễu, chẳng đặng cống hiến cho mấy hội gọi là hội phước thiện.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.