Trở lại từ điển

công dụng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công dụng” là gì?

Cái ích của một món đồ, việc mà món đó được xài để làm.

Tiếng Anh: What a thing is good for; the use or purpose that a thing serves.

Cách đọc
công dụng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công dụng”:

1 nét nghĩa
1món đồ xài được vô việc gìđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Công dụng là cái ích của một món, là việc mà món đó xài để làm. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với: công dụng của thuốc, công dụng của mấy tấm bố, chỉ có công dụng làm ranh giới, cùng một công dụng với đèn rọi biển, còn công dụng khác, công dụng lạ lùng. Cũng có khi nó dùng như tiếng tả: bốn cái nồi bể mà rất là công dụng, tức là rất được việc.

🇬🇧 It names what a thing is good for, the job it is used to do. In the Southern corpus it goes with: the use of a medicine, the use of some canvas sheets, to serve only as a boundary, to serve the same purpose as a sea light, another use besides, a strange use. Now and then it works as a describing word: four broken pots that are very useful, that is, that do their job well.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + công dụngcó / dùng / giữ + công dụngcông dụng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Công dụng của thuốc thối nhiệt chỉ đẩy lui nóng sốt hầu tránh chứng động kinh.

The use of fever-reducing medicine is only to drive back the fever so as to avert convulsions.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Khoa cho xe chun vào từng dưới ấy mà công dụng chắc chỉ là nhà xe thôi.

Khoa drove the car in under that lower level, whose only use was probably as a garage.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Bốn cái nồi bể ấy, hèn là thế mà rất là công dụng đối với nhà nó.

Those four broken pots, lowly as they were, were of great use to that household.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Trên nóc nhà là ngọn đèn sông, nhỏ hơn hải đăng nhiều, nhưng cùng một công dụng với đèn rọi biển.

On the roof was the river light, much smaller than a lighthouse but serving the same purpose as the lights that shine over the sea.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Ông anh chẳng bao giờ nghĩ tới công dụng lạ lùng của nó.

You, my friend, would never think of the strange use it has.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Đúng vậy, nhưng còn công dụng khác.

That is right, but it has another use as well.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Trong buổi dọn nhà nầy gia đình mới hiểu công dụng của những tấm bố nhà binh Pháp loại ra mà ông Nam Thành đà mua dưới chợ Dân Sanh hôm nọ.

It was during this move that the family finally understood the use of the canvas sheets, discarded by the French army, that Mr Nam Thanh had bought down at Dan Sanh market the other day.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Hàng rào nầy chỉ có công dụng làm ranh giới cho người trên sân khỏi phải thấy bãi bùn khi nước ròng thôi và khi nước lớn như bây giờ, thì mặt nước lé đé chơn rào.

This fence served only as a boundary, sparing people in the yard the sight of the mudflat at low tide, and when the tide was high as it was now, the water lapped at the foot of the fence.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Công dụng của thuốc thối nhiệt chỉ đẩy lui nóng sốt hầu tránh chứng động kinh.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Khoa cho xe chun vào từng dưới ấy mà công dụng chắc chỉ là nhà xe thôi.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1
“Bốn cái nồi bể ấy, hèn là thế mà rất là công dụng đối với nhà nó.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
“Trên nóc nhà là ngọn đèn sông, nhỏ hơn hải đăng nhiều, nhưng cùng một công dụng với đèn rọi biển.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Đèn Cần Giờ
“Ông anh chẳng bao giờ nghĩ tới công dụng lạ lùng của nó.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
“Đúng vậy, nhưng còn công dụng khác.”
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Thấy Cảnh Nhớ Người
“Trong buổi dọn nhà nầy gia đình mới hiểu công dụng của những tấm bố nhà binh Pháp loại ra mà ông Nam Thành đà mua dưới chợ Dân Sanh hôm nọ.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 2
“Hàng rào nầy chỉ có công dụng làm ranh giới cho người trên sân khỏi phải thấy bãi bùn khi nước ròng thôi và khi nước lớn như bây giờ, thì mặt nước lé đé chơn rào.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công dụng”

“công dụng” nghĩa là gì?

Cái ích của một món đồ, việc mà món đó được xài để làm.

“công dụng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Công dụng của thuốc thối nhiệt chỉ đẩy lui nóng sốt hầu tránh chứng động kinh.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.