Trở lại từ điển

công dân

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công dân” là gì?

Người dân của một nước, có phần việc phải làm với nước đó và được nước đó nhìn nhận.

Tiếng Anh: A member of a country's people, who has duties toward that country and is recognised by it.

Cách đọc
công dân(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công dân”:

1 nét nghĩa
1người dân của một nướcđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Công dân là người dân kể theo phần việc người đó phải gánh với nước mình. Trong kho văn Nam Bộ hay gặp: bổn phận công dân, bài học công dân, một công dân tương lai. Bài học công dân là bài dạy học trò cách ăn ở cho phải với nước, với người chung quanh. Học trò đang đi học thì được kêu là công dân tương lai.

🇬🇧 It names a person of a country seen through the duties that person owes to it. In the Southern corpus one meets a citizen's duty, a civics lesson, a future citizen. A civics lesson teaches pupils how to behave rightly toward their country and the people around them. A pupil still at school is called a future citizen.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
người / kẻ / tay + công dântrở thành / làm + công dâncông dân + hành động / ứng xử

Thí dụ:

Sự chuẩn bị lâu năm do nếp nhà, quan trọng hơn là bài học công dân nào cả.

Long years of preparation through the ways of one's home matter more than any civics lesson.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Sự đậu, rớt đâu phải là vấn đề sống chết của một công dân tương lai, phải không Hạnh?

Passing or failing is hardly a matter of life and death for a future citizen, is it, Hanh?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Họ sẽ làm những người công dân tăm tối, cố tròn bổn phận công dân, không tham vọng lớn, để có thì giờ phục vụ bộ môn nghệ thuật của họ.

They would be obscure citizens, trying to fulfil a citizen's duty, with no great ambition, so as to have time to serve their art.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Sự chuẩn bị lâu năm do nếp nhà, quan trọng hơn là bài học công dân nào cả.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 5
“Sự đậu, rớt đâu phải là vấn đề sống chết của một công dân tương lai, phải không Hạnh?”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 5
“Họ sẽ làm những người công dân tăm tối, cố tròn bổn phận công dân, không tham vọng lớn, để có thì giờ phục vụ bộ môn nghệ thuật của họ.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Cô nhơn tình ma đã biến mất
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công dân”

“công dân” nghĩa là gì?

Người dân của một nước, có phần việc phải làm với nước đó và được nước đó nhìn nhận.

“công dân” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Sự chuẩn bị lâu năm do nếp nhà, quan trọng hơn là bài học công dân nào cả.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.