Trở lại từ điển

cộng đồng

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cộng đồng” là gì?

Một nhóm người sống chung, có chung gốc gác hay chỗ ở, coi nhau là một khối.

Tiếng Anh: A group of people who live together, share an origin or a place, and see themselves as one body; a community.

Cách đọc
cộng đồng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cộng đồng”:

1 nét nghĩa
1nhóm người sống chung một khốiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Cộng đồng là một khối người sống chung với nhau. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với thôn xóm: người dân trong cộng đồng thôn xóm. Nó cũng chỉ một nhóm người chung một tên gọi: cái họ của cộng đồng đó. Nói cộng đồng nào cũng nghĩ vậy là nói đám người nào sống chung cũng nghĩ vậy.

🇬🇧 It names a body of people living together. In the Southern corpus it goes with the words for village and hamlet: the people of the village community. It also names a group that shares one name: the family name of that community. To say every community thinks so is to say any group of people living together thinks so.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cộng đồngcó / dùng / giữ + cộng đồngcộng đồng + nầy / này / đó

Thí dụ:

Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.

The most hidden reason, in my view, is still that the people of the village community want a symbol to prove the standing of their commune, or more exactly its dignity.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Cái tên ấy đích thị là cái họ của cộng đồng đó.

That name is precisely the family name of that community.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Cộng đồng nào cũng nghĩ như vậy và quyết định như vậy cả.

Every community thinks that way and decides that way.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Cái tên ấy đích thị là cái họ của cộng đồng đó.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 7. Về cái họ của Trung Hoa và Việt Nam
“Cộng đồng nào cũng nghĩ như vậy và quyết định như vậy cả.”
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Thú tánh sơ khai
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cộng đồng”

“cộng đồng” nghĩa là gì?

Một nhóm người sống chung, có chung gốc gác hay chỗ ở, coi nhau là một khối.

“cộng đồng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam của Sơn Nam: “Lý do thầm kín nhất, theo tôi vẫn là người dân trong cộng đồng thôn xóm muốn có biểu tượng, chứng minh tư cách của xã mình, nói đúng hơn là phẩm cách của xã.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.