Một việc lớn, một công việc có sắp đặt và kéo dài, như làm ăn, xây dựng hay tổ chức.
Tiếng Anh: A large, organised undertaking, such as a business, a building project or an operation.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một việc lớn, một công việc có sắp đặt và kéo dài, như làm ăn, xây dựng hay tổ chức.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho việc làm ăn, cơ nghiệp và các việc lớn có tính toán: công cuộc làm ăn, công cuộc đầu tư, công cuộc hoạt động, công cuộc phòng thủ. Nó cũng chỉ cả gia sản, sự nghiệp đang gầy nên ở một nơi, như công cuộc bên nầy bỏ cho ai. Chữ nầy mang vẻ trang trọng, hay đi với làm ăn, sắp đặt và tiến hành.
🇬🇧 The corpus often uses it for business, estates and planned large undertakings: one's business affairs, an investment venture, one's line of activity, the defence arrangements. It also covers the whole estate or enterprise built up in a place, like who will look after things here. The word has a formal tone and pairs with business, arranging and carrying out.
Thí dụ:
Nếu công việc thành, tôi xin để ông giữ chức tổng giám đốc của công cuộc đầu tư nầy.
If it succeeds, I will let you be managing director of this investment venture.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCông cuộc làm ăn trên Bình Phước đã sắp đặt mà xây nền tảng xong rồi.
The business at Binh Phuoc has been arranged and its foundations are laid.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýNay tôi xuống đây tôi thấy công cuộc làm của ông thiệt tôi thất kinh.
Now that I come down here and see the work you have done, I am truly astonished.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaLàm sao Xìn Phóc dám nói thiệt công cuộc làm ăn trong thời gian qua?
How would Xin Phoc dare tell the truth about his business over that time?
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúChàng thuật cho cha nghe công cuộc phục kích tại Bình Cách.
He told his father about the ambush at Binh Cach.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thânQua đã bỏ và chuyển công cuộc hoạt động sang việc khác rồi.
I have given it up and moved my activities to other work.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tìnhNhân dân sẵn có ý chí như vậy, nên công cuộc sắp đặt để phòng thủ xóm Tre được tiến hành rất dễ dàng.
With the people so willing, the work of arranging the defence of Xom Tre went ahead very easily.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai vợMình nghĩ đó mà coi, nhà cửa vườn đất của tôi như vầy, nếu tôi về bển mà ở, thì công cuộc bên nây bỏ cho ai?
Think about it, with my house, garden and land like this, if I go over there to live, who will look after things here?
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuSự thật công cuộc đào bới ở Bắc Việt còn quá nghèo nàn, mặc dầu công việc ấy đã được bắt đầu từ đầu thế kỷ này.
In truth the excavation work in the north is still very scant, though it began at the start of this century.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamMà về tới xứ sở mấy tháng nay, tôi dòm thấy công cuộc trong nước, tôi thám dò thái độ của người mình, thì tôi bắt ngao ngán trong lòng không biết chừng nào.
Coming home these past months, seeing how things stand in the country and sounding out our people's attitudes, I am more disheartened than I can say.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu công việc thành, tôi xin để ông giữ chức tổng giám đốc của công cuộc đầu tư nầy.”“Công cuộc làm ăn trên Bình Phước đã sắp đặt mà xây nền tảng xong rồi.”“Nay tôi xuống đây tôi thấy công cuộc làm của ông thiệt tôi thất kinh.”“Làm sao Xìn Phóc dám nói thiệt công cuộc làm ăn trong thời gian qua?”“Chàng thuật cho cha nghe công cuộc phục kích tại Bình Cách.”“Qua đã bỏ và chuyển công cuộc hoạt động sang việc khác rồi.”“Nhân dân sẵn có ý chí như vậy, nên công cuộc sắp đặt để phòng thủ xóm Tre được tiến hành rất dễ dàng.”“Mình nghĩ đó mà coi, nhà cửa vườn đất của tôi như vầy, nếu tôi về bển mà ở, thì công cuộc bên nây bỏ cho ai?”