Nghĩa của “công cán” là gì?
Sức lực mình bỏ ra mà làm nên được một việc, đáng được kể tới.
Tiếng Anh: The effort one has put in to bring something about, effort that deserves to be counted; merit.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công cán”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Công cán là công mình bỏ ra làm nên việc. Trong kho văn Nam Bộ nó nằm trong lời nói nhún: em có công cán chi đâu, tôi đâu dám khoe công cán với ông. Nó đi với có, với khoe.
🇬🇧 It names the effort one has given to get something done. In the Southern corpus it sits in modest speech: I did nothing to deserve the credit, I would not dare boast of my merits to you. It goes with the words for have and boast.
Thí dụ:
Anh Bác vật lành mạnh là nhờ tài của y sư, chớ em có công cán chi đâu.
The engineer got well thanks to the doctor's skill, I did nothing to deserve the credit.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànTôi đâu dám khoe công cán với ông.
I would not dare boast of my merits to you.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh Bác vật lành mạnh là nhờ tài của y sư, chớ em có công cán chi đâu.”“Tôi đâu dám khoe công cán với ông.”Câu hỏi thường gặp về “công cán”
“công cán” nghĩa là gì?
Sức lực mình bỏ ra mà làm nên được một việc, đáng được kể tới.
“công cán” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đoá hoa tàn của Hồ Biểu Chánh: “Anh Bác vật lành mạnh là nhờ tài của y sư, chớ em có công cán chi đâu.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.