Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “công bố” là gì?

Đưa ra cho mọi người cùng biết một tin, một kết quả, một quyết định.

Tiếng Anh: To make a piece of news, a result or a decision known to everyone.

Cách đọc
công bố(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “công bố”:

1 nét nghĩa
1đưa ra cho mọi người biếtđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Công bố là nói ra hay in ra cho ai nấy đều biết, không giữ kín nữa. Trong kho văn Nam Bộ thứ được công bố là kết quả, danh sách, một bài thơ: công bố kết quả, danh sách chưa chánh thức công bố, bài thơ bị công bố lên. Nó hay ở thế bị: được công bố, bị công bố. Nó cũng làm danh từ: lời công bố của người thay mặt nhà nước.

🇬🇧 It means saying or printing something so that everyone knows it and it is no longer kept private. In the Southern corpus what is made public is a result, a list, a poem: to announce a result, a list not yet officially announced, a poem that got published. It is often passive, to be made public. It is also a noun, as in the announcement made by a representative of the authorities.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + công bố + tân ngữcông bố + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + công bố

Thí dụ:

Đến năm 1964 thì kết quả của khoa khảo tiền sử đúng đã được công bố.

By 1964 the findings of the correct study of prehistory had been made public.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Bức ảnh có vận động mà không được ra mắt độc giả còn bài thơ muốn giấu lại bị công bố lên.

The photograph that had been lobbied for never reached the readers, while the poem meant to be kept hidden got published.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Danh sách đào kép chưa chánh thức công bố, nghe đồn nữ nghệ sĩ Thiên Thai đã xé giao kèo bên đoàn Nhạn Bạch để về đoàn này.

The list of actresses and actors has not been officially announced; rumour has it that the actress Thien Thai has torn up her contract with the Nhan Bach troupe to join this one.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Lời công bố của đại diện chính quyền địa phương nặng cân lắm, nên thiên hạ càng tin rằng đó là ma.

The announcement by the local authority's representative carried great weight, so people believed all the more that it was a ghost.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa

Chúng tôi sắp xin long trọng tuyên bố quyết định ấy, và liền sau khi công bố kết quả, cuộc liên hoan văn nghệ bắt đầu.

We are about to solemnly declare that decision, and right after the result is announced, the gala of music and performance will begin.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đến năm 1964 thì kết quả của khoa khảo tiền sử đúng đã được công bố.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 1. Ba cuộc sa lầy tinh thần khoa học và ba chứng tích chủ lực
“Bức ảnh có vận động mà không được ra mắt độc giả còn bài thơ muốn giấu lại bị công bố lên.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
“Danh sách đào kép chưa chánh thức công bố, nghe đồn nữ nghệ sĩ Thiên Thai đã xé giao kèo bên đoàn Nhạn Bạch để về đoàn này.”
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 9
“Lời công bố của đại diện chính quyền địa phương nặng cân lắm, nên thiên hạ càng tin rằng đó là ma.”
Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa Lìa, Ma Ném Đá
“Chúng tôi sắp xin long trọng tuyên bố quyết định ấy, và liền sau khi công bố kết quả, cuộc liên hoan văn nghệ bắt đầu.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “công bố”

“công bố” nghĩa là gì?

Đưa ra cho mọi người cùng biết một tin, một kết quả, một quyết định.

“công bố” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Đến năm 1964 thì kết quả của khoa khảo tiền sử đúng đã được công bố.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.