Nghĩa của “con rạ” là gì?
Đứa con hay lần mang thai, lần sanh từ lần thứ hai trở đi; đối lại với con so là lần đầu.
Tiếng Anh: A child, pregnancy or birth that is not the first; the opposite of con so, the first.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “con rạ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đứa con hay lần mang thai, lần sanh không phải lần đầu mà từ lần thứ hai trở đi; thường đi đôi với con so trong câu hỏi con so hay con rạ.
🇬🇧 A child, pregnancy or birth that is not the first but the second or later; it usually pairs with con so in the question con so hay con ra, first or not.
Thí dụ:
Em có thai con so hay con rạ ?
Is this your first pregnancy or have you had children before?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoEm bé là con so hay con rạ vậy em ?
Is the baby your first, or have you had others?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em có thai con so hay con rạ ?”“Em bé là con so hay con rạ vậy em ?”Câu hỏi thường gặp về “con rạ”
“con rạ” nghĩa là gì?
Đứa con hay lần mang thai, lần sanh từ lần thứ hai trở đi; đối lại với con so là lần đầu.
“con rạ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Em có thai con so hay con rạ ?”
“con rạ” có biến thể vùng miền nào?
“con rạ” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: con rạ (Tiếng Việt truyền thống và sản khoa nhiều vùng), con so (Đối lập từ vựng).
“con rạ” thuộc từ loại gì?
“con rạ” thuộc từ loại danh từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.