Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cỏn” là gì?

Đại từ Nam Bộ cũ, nói gọn con ấy, cô ấy, bả: chỉ một người nữ mà người nói và người nghe đều đã biết.

Tiếng Anh: An old Southern pronoun meaning she or her, used for a woman both speaker and listener already know.

Cách đọc
cỏn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cỏn”:

1 nét nghĩa
1cô ấy, con ấy (đại từ Nam Bộ cũ)xưng hô[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Đại từ Nam Bộ cũ chỉ một người nữ đã được nhắc tới hay ai cũng biết, như vợ, con dâu, người đàn bà trong câu chuyện; dịch là cô ấy, con ấy hay bà ấy tùy tuổi và tình thân. Không lẫn với cỏn con là nhỏ nhặt, cũng không lẫn với địa danh Hướng Cỏn.

🇬🇧 An old Southern pronoun for a woman already mentioned or known to all, such as a wife, a daughter-in-law or the woman in the story; rendered as she or her, with the tone depending on age and closeness. Not to be confused with con con (trifling) or the place name Huong Con.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cỏn + xưng hô / đối đápcỏn + làm / nói / nghĩ

Thí dụ:

Mấy tháng nay không có cỏn, mà thằng Tư nó sắp đặt trong nhà coi cũng xong quá.

These past months she has not been here, yet Tu has kept the house in order quite well.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu

Nghe nói cỏn không có con.

I hear she has no children.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ

Cỏn có sắc đẹp mà tánh lại vui vẻ.

She is pretty, and cheerful by nature too.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễu

Có anh Cai với cỏn qua với tao đây nè!

Look, Cai and she have come over with me!

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tình mộng

Cái mửng nầy thì trời cản bây giờ mầy cũng bị cỏn xỏ mũi.

The way things are going, even if heaven stepped in, she would still lead you by the nose.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Mấy tháng nay không có cỏn, mà thằng Tư nó sắp đặt trong nhà coi cũng xong quá.”
Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu, Chương
“Nghe nói cỏn không có con.”
Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợ, Chương 3
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cỏn”

“cỏn” nghĩa là gì?

Đại từ Nam Bộ cũ, nói gọn con ấy, cô ấy, bả: chỉ một người nữ mà người nói và người nghe đều đã biết.

“cỏn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Con nhà giàu của Hồ Biểu Chánh: “Mấy tháng nay không có cỏn, mà thằng Tư nó sắp đặt trong nhà coi cũng xong quá.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.