Nghĩa của “coi chơi” là gì?
Xem cho biết, cho vui, vì tò mò hay trong chốc lát (đứng lại coi chơi, đi các nẻo coi chơi); đem về coi chơi, cho ai coi chơi là đưa vật cho người khác xem.
Tiếng Anh: To have a look for fun or out of curiosity, to watch for a while; and in cho ai coi choi or dem ve coi choi, to show something to someone or take it home to look at.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi chơi”:
2 nét nghĩa🇻🇳 Xem, ngó, ghé vô một nơi hay theo dõi một việc cho biết, cho vui, vì tò mò hay trong chốc lát, không nhằm việc gì hệ trọng: đứng lại coi chơi, ghé coi chơi, đi theo coi chơi.
🇬🇧 To look at a place or watch something just to see it, for fun, out of curiosity or for a moment, with no serious purpose: to stop and watch, to drop in for a look, to tag along and watch.
Thí dụ:
Ngài xuống xe đi bộ trên lề đường, đi trở lộn lại hãng xe hơi coi chơi.
He got out and walked along the pavement, going back to the car showroom to have a look.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợVô đến vườn thú, ba người neo xe lại đó rồi dắt nhau thủng thẳng đi các nẻo coi chơi.
At the zoo the three of them left the car there and strolled together along the paths, looking around.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuXuống Mỹ Tho thấy có một chiếc tàu đi Nam Vang đậu, em mới xuống đứng lại cầu tàu coi chơi.
Down in My Tho I saw a boat bound for Phnom Penh at anchor, so I went down and stood on the jetty to watch.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuTới chỗ xúc ốc gạo, Vĩnh Xuân biểu xe ngừng cho mẹ coi chơi một chút rồi mới đi vô nhà Hương hào.
At the place where they scooped up rice snails, Vinh Xuan had the car stop so his mother could watch for a bit before going on to the village official's house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTôi xen với thiên-hạ xuống bến coi chơi.
I squeezed in with the crowd and went down to the landing to watch.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánMấy anh cho tui đi theo coi chơi nghen.
Let me tag along and watch, you guys.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmChúng nó đi một hồi tới vườn Bách Thú, bèn ghé đó mà coi chơi.
After walking a while they came to the Botanical and Zoological Garden and stopped in to look around.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tình🇻🇳 Trong đem về coi chơi, cho ai coi chơi, chỉ cho ai coi chơi: đưa một vật cho người khác xem cho biết, cho vui, hay mượn đem về mà xem.
🇬🇧 In dem ve coi choi and cho ai coi choi: to show something to someone for interest or pleasure, or to borrow it and take it home to look at.
Thí dụ:
Bây giờ ông cho tôi mượn đem về cho nhà tôi coi chơi.
Now lend it to me so I can take it home for my wife to look at.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũXuân Sơn xin để cho mượn tấm hình đem về coi chơi.
Xuan Son asked to borrow the photograph to take home and look at.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhThôi chỉ cho anh coi chơi một chút vậy thôi.
All right, I will just show it to you for a moment, that is all.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“tôi giả nhà quê thấy đò tốt xuống coi chơi, rồi tôi hỏi ghe đâu đóng kiểu lạ dữ vậy.”“Ngài xuống xe đi bộ trên lề đường, đi trở lộn lại hãng xe hơi coi chơi.”“Anh sui của tôi ở chợ Rạch Giá tới đây, mượn hai viên ngọc đó đem về coi chơi.”“Anh em thấy ngồ ngộ nên, đứng chòm nhôm ở đó coi chơi.”Câu hỏi thường gặp về “coi chơi”
“coi chơi” nghĩa là gì?
Xem cho biết, cho vui, vì tò mò hay trong chốc lát (đứng lại coi chơi, đi các nẻo coi chơi); đem về coi chơi, cho ai coi chơi là đưa vật cho người khác xem.
“coi chơi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Ai làm được của Hồ Biểu Chánh: “tôi giả nhà quê thấy đò tốt xuống coi chơi, rồi tôi hỏi ghe đâu đóng kiểu lạ dữ vậy.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.