A common expression with two main uses. It warns someone to be careful about a danger or possible outcome, corresponding to watch out, be careful, or you might. It can also mean to watch, guard, or keep an eye on a person, animal, or thing.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Cụm có hai chức năng chính. Trong lời cảnh báo, “coi chừng” nhắc tránh nguy hiểm hoặc hậu quả có thể xảy ra: coi chừng xe, coi chừng té; dịch watch out, be careful hoặc cấu trúc you might. Trong nghĩa trông nom, cụm là để mắt tới người, con vật hay đồ vật trong một khoảng thời gian: coi chừng em bé, coi chừng nhà; dịch watch, look after, keep an eye on. Không mặc định cụm là lời đe dọa: chỉ khi đối tượng, giọng và quan hệ cho thấy gây hấn mới dịch theo hướng “you'd better watch yourself”.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Dùng để báo trước một vật, tình huống hoặc kết quả có thể gây hại, nhằm khiến người nghe chú ý và điều chỉnh hành động. Cụm có thể đứng một mình hoặc đứng trước danh từ, động từ và mệnh đề.
🇬🇧 Warns of a possible hazard or undesirable result so that the listener can pay attention and adjust their actions. It may stand alone or precede a noun, verb, or clause.
Ví dụ dùng từ:
“Coi chừng xe bên trái nghen con,” ba nhắc khi hai cha con qua đường.
“Watch out for the vehicle on your left,” Dad tells the child as they cross the road.
Source: VietLayers editorial exampleCoi chừng trượt chân vì nền bếp mới lau còn ướt.
Be careful not to slip because the kitchen floor is still wet from mopping.
Source: VietLayers editorial example“Nồi còn nóng đó, coi chừng đụng tay vô,” má nói.
“The pot is still hot, so be careful not to touch it,” Mom says.
Source: VietLayers editorial exampleChị dặn khách coi chừng tin nhắn giả mạo yêu cầu chuyển tiền gấp.
She warns customers to watch out for fraudulent messages demanding urgent transfers.
Source: VietLayers editorial exampleTrong “coi chừng trời mưa”, cụm nêu một khả năng cần đề phòng, không ra lệnh người nghe nhìn bầu trời.
In coi chừng trời mưa, the expression warns that it may rain; it does not command the listener to look at the sky.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Theo dõi và chịu trách nhiệm chú ý đến một người, con vật, căn nhà hoặc đồ vật để bảo đảm an toàn, không thất lạc hoặc được xử lý khi cần.
🇬🇧 To watch, guard, or keep an eye on a person, animal, home, or object so it remains safe, is not lost, or receives attention when needed.
Ví dụ dùng từ:
Ngoại ngồi coi chừng em bé để má nó ra đầu hẻm lấy hàng.
Grandma watches the baby while the child's mother goes to the end of the alley to collect a delivery.
Source: VietLayers editorial example“Anh coi chừng giùm em cái túi, em vô rửa tay chút xíu,” cô nhờ.
“Please keep an eye on my bag while I wash my hands,” she asks.
Source: VietLayers editorial exampleChú Ba ở lại coi chừng nhà trong lúc cả gia đình đi đám cưới.
Chú Ba stays behind to watch the house while the family attends a wedding.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa lớn coi chừng con chó khỏi chạy ra đường khi cổng mở.
The older child keeps an eye on the dog so it does not run into the road when the gate opens.
Source: VietLayers editorial exampleKhi coi chừng mang nghĩa trông nom, bản dịch là look after hoặc keep an eye on, không phải watch out.
When coi chừng means supervision, it is translated as look after or keep an eye on, not watch out.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Coi chừng heo chạy bể đồ đạc.”
“Coi chừng nó nghe.”
“Coi chừng con heo Khịt phá hại mùa khoai ở xóm mình.”
“Ðể"thằng bạn" ở nhà, cho nó coi chừng trộm cướp.”