Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “coi chừng” là gì?

Lời nhắc cẩn thận vì có nguy hiểm hay hậu quả có thể xảy ra (coi chừng nó nghi); trông nom, để mắt tới người hay vật (coi chừng nhà, coi chừng con nít); còn là để ý dò xét, canh chừng một người.

Tiếng Anh: Watch out, be careful, as a warning of danger or consequences; to look after or keep an eye on someone or something; and to keep a wary watch on a person.

Cách đọc
coi chừng(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “coi chừng”:

3 nét nghĩa
1nhắc cẩn thận, đề phònglời ăn tiếng nói[thân mật]
A2

🇻🇳 Lời nhắc phải cẩn thận, đề phòng vì có nguy hiểm hay hậu quả không hay có thể xảy ra; đứng một mình ở đầu câu (Coi chừng, họ chỉ xạo thôi), hay đứng trước người, vật, việc cần đề phòng (coi chừng bà Giám thị, coi chừng nó nghi).

🇬🇧 A warning to be careful and on guard because danger or an unwelcome result may follow; it can stand alone at the start of a sentence (Careful, they are only bluffing) or come before the person, thing or event to beware of (watch out for the headmistress, careful or he will suspect).

Cụm thường gặp:
coi chừngphải coi chừngcoi chừng kẻo
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi chừng + tân ngữcoi chừng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi chừng

Thí dụ:

Coi chừng, họ chỉ xạo thôi, họ làm rùm beng mà rốt cuộc không có gì cả.

Careful, they are only bluffing; they make a big fuss and in the end there is nothing to it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Coi chừng nó nghi ngờ rằng tụi mình không phải vợ chồng thì hỏng mọi việc.

Careful, if he suspects we are not husband and wife, everything will be ruined.

Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân Trời

Lớp có quyền lén lút ăn quà vặt, nói chuyện nhỏ nhưng phải coi chừng bà Tổng Giám Thị.

The class was allowed to sneak snacks and whisper, but had to watch out for the head supervisor.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Giọng còi thúc giục có nghĩa là phải coi chừng vì kẻ trộm lấp ló quanh đây.

The urgent whistle meant everyone had to be on guard, because a thief was lurking nearby.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai Chàng
2trông nom, để mắt tớiđời sống[thường]
A2

🇻🇳 Trông nom, để mắt tới người, con vật hay đồ vật để giữ cho yên ổn, không hư hao, thất lạc: coi chừng nhà, coi chừng đồ, coi chừng hai đứa nhỏ; nói đôi thành coi chừng coi đỗi.

🇬🇧 To look after or keep an eye on a person, animal or thing so it stays safe and nothing is damaged or lost: to mind the house, watch the luggage, look after the two little ones; doubled as coi chung coi doi.

Cụm thường gặp:
coi chừng nhàcoi chừng đồcoi chừng con nítcoi chừng coi đỗi
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi chừng + tân ngữcoi chừng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi chừng

Thí dụ:

Nhưng sau buổi học, đừng đi chơi đâu hết, phải về cho sớm đặng coi chừng nhà.

But after school do not go off anywhere; come home early to mind the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Em ngồi đó coi chừng hai đứa nhỏ, nếu nó thức dậy thì đưa sữa cho nó bú.

Sit there and watch the two little ones, and if they wake up, give them their milk.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị Lý

Ba Khai coi đem đồ lên cầu tàu, biểu thím Tư Cam ngồi đó coi chừng đồ.

Ba Khai saw to carrying the luggage up to the jetty and told Mrs Tu Cam to sit there and watch it.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Về bển có tôi ở gần, tôi coi chừng coi đỗi, không có sao đâu mà bác sợ.

Over there I live close by and I will keep an eye on things, so there is nothing for you to fear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàu
3để ý dò xét, canh chừngđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Để ý theo dõi cử chỉ, việc làm của một người vì chưa tin, chưa yên bụng; canh chừng một cách kín đáo.

🇬🇧 To watch someone's behaviour closely because one does not yet trust them or feel at ease; to keep a discreet watch.

Cụm thường gặp:
để ý coi chừngcoi chừng cử chỉ
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + coi chừng + tân ngữcoi chừng + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + coi chừng

Thí dụ:

Ông Phán Kim tuy không nói ra, song ông thường để ý coi chừng cử chỉ của ông còm-mi Đảnh.

Although Mr Phan Kim said nothing, he often kept a close watch on clerk Danh's behaviour.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnh

Tuy nhiên họ còn coi chừng một cách kín đáo vì họ chưa vững bụng lắm.

Still, they kept a discreet watch, because they did not yet feel quite sure.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Coi chừng heo chạy bể đồ đạc.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Coi chừng nó nghe.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bốn Cái Ngu
“Coi chừng con heo Khịt phá hại mùa khoai ở xóm mình.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Con heo khịt
“Ðể"thằng bạn" ở nhà, cho nó coi chừng trộm cướp.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Bức tranh con heo
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “coi chừng”

“coi chừng” nghĩa là gì?

Lời nhắc cẩn thận vì có nguy hiểm hay hậu quả có thể xảy ra (coi chừng nó nghi); trông nom, để mắt tới người hay vật (coi chừng nhà, coi chừng con nít); còn là để ý dò xét, canh chừng một người.

“coi chừng” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Coi chừng heo chạy bể đồ đạc.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.