Trở lại từ điển

cố vấn

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cố vấn” là gì?

Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.

Tiếng Anh: A person one turns to for advice, who stands by and tells one what to do in some matter.

Cách đọc
cố vấn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cố vấn”:

1 nét nghĩa
1người góp ý, chỉ đường cho mình làmđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Cố vấn là người góp ý, chỉ đường cho người khác làm một việc, chớ không tự tay làm thay. Trong kho văn Nam Bộ hay nói làm cố vấn cho ai, nhờ ai làm cố vấn: bạn bè, chị em đi phố mua đồ hay bàn chuyện riêng cũng nhờ nhau làm cố vấn. Trong chuyện làm ăn có cố vấn doanh nghiệp, là người được giao lo liệu giùm công việc. Chữ nầy cũng làm động từ, nghĩa là góp ý, chỉ vẽ.

🇬🇧 It names someone who gives advice and shows another person how to go about something, without doing it in their place. In the Southern corpus one acts as adviser to someone or asks someone to be one's adviser: friends and sisters do this for each other when shopping in town or talking over private matters. In business there is the business adviser, a person entrusted with looking after the work. The word is also used as a verb meaning to advise.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cố vấncó / dùng / giữ + cố vấncố vấn + nầy / này / đó

Thí dụ:

Họ không bao giờ có cố vấn doanh nghiệp để giao phó công việc mà chồng họ bỏ dở dang.

They never have a business adviser to whom they can entrust the work their husbands left unfinished.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Đi phố với chị Ánh, nhờ chị Ánh làm “cố vấn”.

I went into town with my sister Anh and asked her to act as my adviser.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Có cần Phượng làm cố vấn không?

Do you need Phuong to be your adviser?

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Thỉnh thoảng ta sẽ đến thăm nhau, nhưng chị sẽ không còn ở cạnh em như bây giờ để mà làm cố vấn cho em và bảo vệ em nữa.

Now and then we will visit each other, but I will no longer be at your side as I am now to advise you and protect you.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Họ không bao giờ có cố vấn doanh nghiệp để giao phó công việc mà chồng họ bỏ dở dang.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 3
“Đi phố với chị Ánh, nhờ chị Ánh làm “cố vấn”.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Hoa Bâng Khuâng
“Có cần Phượng làm cố vấn không?”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 7
“Thỉnh thoảng ta sẽ đến thăm nhau, nhưng chị sẽ không còn ở cạnh em như bây giờ để mà làm cố vấn cho em và bảo vệ em nữa.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cố vấn”

“cố vấn” nghĩa là gì?

Người được hỏi ý, đứng bên cạnh mà chỉ cho mình nên làm sao trong một việc.

“cố vấn” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Họ không bao giờ có cố vấn doanh nghiệp để giao phó công việc mà chồng họ bỏ dở dang.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.