Nghĩa của “cổ văn” là gì?
Lối văn viết của người xưa, khác với lối văn viết theo tiếng nói bây giờ.
Tiếng Anh: The written style of the ancients, as distinct from writing that follows present-day speech.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ văn”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ văn là văn viết theo lối xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó dùng khi nói chữ nghĩa của người Trung Hoa: một câu cổ văn có thể đọc bằng nhiều giọng khác nhau, và nó được đặt bên cạnh lối hành văn Bạch thoại.
🇬🇧 It names writing in the old style. In the Southern corpus it is used in speaking of Chinese letters: a sentence of classical prose can be read in several different pronunciations, and it is set beside the vernacular Bach thoai style.
Thí dụ:
Một câu văn viết theo hành văn Bạch thoại có thể đọc bằng giọng Quan Thoại, bằng giọng Quảng Đông, bằng giọng Phúc Kiến, bằng giọng Hán Việt, y hệt như một câu cổ văn.
A sentence written in the vernacular Bach thoai style can be read in the Mandarin pronunciation, the Cantonese, the Hokkien or the Sino-Vietnamese one, exactly like a sentence of classical prose.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Một câu văn viết theo hành văn Bạch thoại có thể đọc bằng giọng Quan Thoại, bằng giọng Quảng Đông, bằng giọng Phúc Kiến, bằng giọng Hán Việt, y hệt như một câu cổ văn.”Câu hỏi thường gặp về “cổ văn”
“cổ văn” nghĩa là gì?
Lối văn viết của người xưa, khác với lối văn viết theo tiếng nói bây giờ.
“cổ văn” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Một câu văn viết theo hành văn Bạch thoại có thể đọc bằng giọng Quan Thoại, bằng giọng Quảng Đông, bằng giọng Phúc Kiến, bằng giọng Hán Việt, y hệt như một câu cổ văn.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.