Trở lại từ điển

cổ tự

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cổ tự” là gì?

Chữ viết của người thời rất xưa, nay không còn ai dùng, muốn đọc phải dò tìm.

Tiếng Anh: The writing of people of a very early time, no longer in use, which has to be worked out before it can be read.

Cách đọc
cổ tự(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ tự”:

1 nét nghĩa
1chữ viết thời rất xưađời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cổ tự là thứ chữ người thời rất xưa để lại. Muốn đọc cổ tự thì trước hết phải biết thứ chữ đó ghi tiếng nói nào. Chữ nầy còn một nghĩa khác là ngôi chùa xưa, như khi nói ngôi cổ tự.

🇬🇧 It names the writing left behind by people of a very early time. To read such a script one must first know which spoken language it records. The word has another meaning as well, an old pagoda, as when a building is called by this name.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cổ tựcó / dùng / giữ + cổ tựcổ tự + nầy / này / đó

Thí dụ:

Muốn đọc cổ tự phải biết cổ tự ấy thuộc ngôn ngữ nào.

To read an ancient script one must know which language that script belongs to.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Muốn đọc cổ tự phải biết cổ tự ấy thuộc ngôn ngữ nào.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 4. Mã Lai chủng
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cổ tự”

“cổ tự” nghĩa là gì?

Chữ viết của người thời rất xưa, nay không còn ai dùng, muốn đọc phải dò tìm.

“cổ tự” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Muốn đọc cổ tự phải biết cổ tự ấy thuộc ngôn ngữ nào.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.