Nghĩa của “cố thủ” là gì?
Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.
Tiếng Anh: To hold fast to the place one stands in or the thing one has chosen, refusing to step back or give way.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cố thủ”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cố thủ là khư khư giữ lấy một chỗ, một lối, ai nói gì cũng không đổi. Nó đi với chữ trong: cố thủ trong một lối cắt tóc, tức là giữ hoài lối đó, không chiều ý người khác. Chữ nầy cũng dùng cho việc ở lì trong một chỗ, không chịu ra, không chịu lui.
🇬🇧 It means clinging stubbornly to a place or a way of doing things, whatever anyone says. It goes with the word for in: to hold fast in a way of cutting one's hair is to keep that style and not give in to someone else's wishes. The word is also used for staying put in one spot and refusing to come out or fall back.
Thí dụ:
Thế mà nó đã cố thủ trong lối cắt tóc ấy không hề chiều ý mẹ.
And yet the child had held fast to that haircut and never once given in to what the mother wanted.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thế mà nó đã cố thủ trong lối cắt tóc ấy không hề chiều ý mẹ.”Câu hỏi thường gặp về “cố thủ”
“cố thủ” nghĩa là gì?
Giữ chặt chỗ mình đang đứng hay điều mình đã chọn, nhứt định không lui, không nhường.
“cố thủ” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Nhìn Xuân Người Khác của Bình Nguyên Lộc: “Thế mà nó đã cố thủ trong lối cắt tóc ấy không hề chiều ý mẹ.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.