Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

A folk tale of old, with kings and fairies and wonders.

Tiếng Anh: Là chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ, người ta kể cho con nít nghe chớ không ai hỏi thiệt hay không.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
cổ tích(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

A folk tale of old, with kings and fairies and wonders.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Chuyện xưa truyền miệng, có vua có tiên có phép lạ. Người ta kể cho con nít nghe chớ không ai hỏi thiệt hay không. Vì vậy nói ai đẹp như trong cổ tích là khen cái đẹp không có thiệt ngoài đời.

🇬🇧 An old tale handed down by mouth, with kings and fairies and wonders, told to children and never asked whether it is true. So to say someone is lovely as in one is to praise a beauty not found in life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hai là xem trang trong với những mục cổ tích, tâm tình bạn gái và tiểu thuyết.

Second, one reads the inner pages with their folk tales, girls' confidences and fiction.

Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú

Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.

She knew foreign languages and had read the French folk tales of those two.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Em thường ngồi bên cửa sổ một mình kể chuyện cổ tích cho búp bê nghe.

I often sat alone by the window telling folk tales to my doll.

Nguồn: Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh

Chuyện cổ tích, giai thoại ở đồng bằng sông Cửu Long cũng khá nhiều.

Folk tales and anecdotes in the Mekong delta are fairly many.

Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không

Sẵn có thầy Hai này muốn biết chuyện cổ tích, tôi đưa thẩy tới đây.

This gentleman wished to know some folk tales, so I brought him here.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Hai chị em tôi ở đó như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích.

My sister and I lived there like two tiny characters in a folk tale.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa

Nó thuộc vào hàng chuyện cổ tích "có thể diện" trên quốc tế đó.

It ranks among the folk tales that carry some dignity abroad.

Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng Cũ

Truyện cổ tích về ông bình vôi của họ rất nhiều và truyện nào cũng giống hết truyện Việt Nam.

Their folk tales about the lime pot are very many and every one is just like ours.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Đó là một người bạn gái, xinh như các thiếu nữ trong cổ tích.

That was a girl friend of his, lovely as the maidens in folk tales.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Đó là một vở tuồng, phỏng theo một chuyện cổ tích thời Trung cổ Âu Châu mà đoạn đầu là như thế nầy.

It was a play after a folk tale of medieval Europe, whose opening ran thus.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hai là xem trang trong với những mục cổ tích, tâm tình bạn gái và tiểu thuyết.
Sơn Nam, Người Bạn Triệu Phú, Con Gà Què
Bà Trần thạo tiếng ngoại quốc, có đọc truyện cổ tích Tích Tân và Ỷ Sơ của Pháp.
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
Em thường ngồi bên cửa sổ một mình kể chuyện cổ tích cho búp bê nghe.
Dung Sàigòn, Những Giọt Long Lanh, Chương 10
Chuyện cổ tích, giai thoại ở đồng bằng sông Cửu Long cũng khá nhiều.
Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính Không, Chương 1
Sẵn có thầy Hai này muốn biết chuyện cổ tích, tôi đưa thẩy tới đây.
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Cao Khỉ U Minh
Hai chị em tôi ở đó như hai nhân vật tí hon trong truyện cổ tích.
Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay Mưa, Chương 2
Nó thuộc vào hàng chuyện cổ tích "có thể diện" trên quốc tế đó.
Sơn Nam, Hình Bóng Cũ, Phần 6
Truyện cổ tích về ông bình vôi của họ rất nhiều và truyện nào cũng giống hết truyện Việt Nam.
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 8. Thượng Việt, người Mường và Tô-tem Lạc Việt