Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cổ sơ” là gì?

Thuộc về thời rất xưa, lúc mọi thứ mới có, còn mộc mạc, chưa được sửa sang hay pha trộn.

Tiếng Anh: Belonging to a very early time, when things had only just begun and were still plain, not yet refined or mixed.

Cách đọc
cổ sơ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ sơ”:

1 nét nghĩa
1rất xưa, còn mộc mạc như buổi đầuđời sống[trang trọng]
C1

🇻🇳 Cổ sơ nói cái gì thuộc về thời rất xưa, còn giữ nguyên dáng buổi đầu. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau danh từ: đời sống cổ sơ là lối sống tự làm lấy mọi việc, ít mua bán với nơi khác; một thứ tiếng cổ sơ là thứ tiếng thời đầu, chưa bị tiếng khác tràn vô. Nó cũng đứng sau những gì: những gì cổ sơ còn bám theo con người thời nay. Chữ nầy thuộc giọng sách vở.

🇬🇧 It describes something that belongs to a very early time and still keeps its first shape. In the Southern corpus it follows a noun: a primitive life is one where people do everything themselves and seldom trade with other places; an early form of a language is that language in its first period, not yet flooded by other tongues. It also follows a word meaning whatever, as in whatever is primitive still clinging to modern people. It is a bookish word.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
rất / hơi / quá + cổ sơcổ sơ + lắm / quá trời / quá chừngtrông / thấy / nghe + cổ sơ

Thí dụ:

Thế nên muốn học Mã Lai ngữ cổ sơ, phải có hai quyển tự điển Hòa - Mã và Pháp - Hòa.

So to study the earliest Malay language, one must have two dictionaries, Dutch to Malay and French to Dutch.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam

Về vật chất, con người ở đây lùi về đời sống cổ sơ, tự làm lấy mọi việc, ít khi trao đổi hàng hóa với nội địa.

Materially, people here fall back to a primitive life, doing everything themselves and seldom exchanging goods with the mainland.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Rõ ràng là những gì cổ sơ vẫn còn bám sát con người thời đại nguyên tử mà họ không hay biết.

Clearly what is primitive still clings to the people of the atomic age without their knowing it.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thế nên muốn học Mã Lai ngữ cổ sơ, phải có hai quyển tự điển Hòa - Mã và Pháp - Hòa.”
Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam, 5. Dấu vết Mã Lai trong xã hội Việt Nam ngày nay
“Về vật chất, con người ở đây lùi về đời sống cổ sơ, tự làm lấy mọi việc, ít khi trao đổi hàng hóa với nội địa.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rung Cây Dừa
“Rõ ràng là những gì cổ sơ vẫn còn bám sát con người thời đại nguyên tử mà họ không hay biết.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Tang Lễ
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cổ sơ”

“cổ sơ” nghĩa là gì?

Thuộc về thời rất xưa, lúc mọi thứ mới có, còn mộc mạc, chưa được sửa sang hay pha trộn.

“cổ sơ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt Nam của Bình Nguyên Lộc: “Thế nên muốn học Mã Lai ngữ cổ sơ, phải có hai quyển tự điển Hòa - Mã và Pháp - Hòa.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.