Trở lại từ điển

cổ phong

danh từbậc C1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “cổ phong” là gì?

Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.

Tiếng Anh: An old style of verse, written more freely, without the strict tonal rules of regulated Tang verse.

Cách đọc
cổ phong(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ phong”:

1 nét nghĩa
1lối thơ xưa, ít bó buộcđời sống[văn chương]
C1

🇻🇳 Cổ phong là tên một lối thơ xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ thơ và được đặt bên cạnh đường thi như hai lối thơ khác nhau: thơ cổ phong hay đường thi.

🇬🇧 It is the name of an old style of verse. In the Southern corpus it follows the word for poetry and is set beside Tang poetry as two different styles: old-style verse or Tang poetry.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + cổ phongcó / dùng / giữ + cổ phongcổ phong + nầy / này / đó

Thí dụ:

Thơ cổ phong hay đường thi?

Old-style verse or Tang poetry?

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thơ cổ phong hay đường thi?”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 2
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “cổ phong”

“cổ phong” nghĩa là gì?

Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.

“cổ phong” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Thơ cổ phong hay đường thi?”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.