Nghĩa của “cổ phong” là gì?
Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.
Tiếng Anh: An old style of verse, written more freely, without the strict tonal rules of regulated Tang verse.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ phong”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ phong là tên một lối thơ xưa. Trong kho văn Nam Bộ nó đứng sau chữ thơ và được đặt bên cạnh đường thi như hai lối thơ khác nhau: thơ cổ phong hay đường thi.
🇬🇧 It is the name of an old style of verse. In the Southern corpus it follows the word for poetry and is set beside Tang poetry as two different styles: old-style verse or Tang poetry.
Thí dụ:
Thơ cổ phong hay đường thi?
Old-style verse or Tang poetry?
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thơ cổ phong hay đường thi?”Câu hỏi thường gặp về “cổ phong”
“cổ phong” nghĩa là gì?
Một lối thơ xưa, làm rộng rãi hơn, không bị bó buộc niêm luật chặt như thơ Đường luật.
“cổ phong” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Mùa Áo Vàng của Từ Kế Tường: “Thơ cổ phong hay đường thi?”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.