Nghĩa của “cổ phần” là gì?
Một phần vốn bằng nhau trong số vốn của một hãng, ai giữ thì có phần trong hãng đó.
Tiếng Anh: One of the equal parts into which a company's capital is divided, giving its holder a share in the company.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “cổ phần”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cổ phần là phần hùn vốn trong một hãng, mỗi phần đáng một số tiền nhứt định. Trong kho văn Nam Bộ nó đi với số đếm và giá tiền: được một trăm năm mươi cổ phần, mỗi cổ phần một ngàn đồng. Hãng có thể cho người làm cổ phần, thêm vô tiền lương.
🇬🇧 It names a share of the capital of a company, each share worth a set sum. In the Southern corpus it goes with a number and a price: to receive one hundred and fifty shares, each share worth one thousand dong. A company may give shares to someone who works for it, on top of the salary.
Thí dụ:
Lương giám đốc kỹ thuật của toa sẽ là hăm lăm ngàn, và hơn thế, toa mặc nhiên được một trăm năm mươi cổ phần, mỗi cổ phần một ngàn đồng.
Your salary as technical director will be twenty-five thousand, and what is more, you will automatically receive one hundred and fifty shares, each share worth one thousand dong.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lương giám đốc kỹ thuật của toa sẽ là hăm lăm ngàn, và hơn thế, toa mặc nhiên được một trăm năm mươi cổ phần, mỗi cổ phần một ngàn đồng.”Câu hỏi thường gặp về “cổ phần”
“cổ phần” nghĩa là gì?
Một phần vốn bằng nhau trong số vốn của một hãng, ai giữ thì có phần trong hãng đó.
“cổ phần” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Lương giám đốc kỹ thuật của toa sẽ là hăm lăm ngàn, và hơn thế, toa mặc nhiên được một trăm năm mươi cổ phần, mỗi cổ phần một ngàn đồng.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.